Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 12/111

行市háng shì

行市: báo giá trên thị trường

Cụm từ
航司háng sī

航司: hãng hàng không (viết tắt của 航空公司[hang2 kong1 gong1 si1])

Viết tắt
航速háng sù

航速: tốc độ (của tàu hoặc máy bay)

Cụm từ
筕篖háng táng

筕篖: chiếu đan bằng tre

Cụm từ
航天háng tiān

航天: chuyến bay vào không gian

Cụm từ
航天飞机háng tiān fēi jī

航天飞机: tàu con thoi không gian

Cụm từ
航天局háng tiān jú

航天局: cơ quan vũ trụ

Cụm từ
航天器háng tiān qì

航天器: tàu vũ trụ

Cụm từ
航天员háng tiān yuán

航天员: phi hành gia

Cụm từ
航天中心háng tiān zhōng xīn

航天中心: trung tâm vũ trụ

Cụm từ
行头háng tóu

行头: đội trưởng (cổ); chủ cửa hàng (cổ)

Cụm từ
夯土hāng tǔ

夯土: đất nện

Cụm từ
航图háng tú

航图: bản đồ hàng hải

Cụm từ
夯土机hāng tǔ jī

夯土机: máy đầm; cái đầm

Cụm từ
夯砣hāng tuó

夯砣: dụng cụ đầm; nén

Cụm từ
汉沽Hàn gū

汉沽: Khu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]

Cụm từ
含括hán guā

含括: (Đài Loan) chứa; bao gồm; bao quát

Cụm từ
函馆Hán guǎn

函馆: Hakodate, cảng chính ở phía nam Hokkaidō 北海道[Bei3 hai3 dao4], Nhật Bản

Cụm từ
涵管hán guǎn

涵管: ống cống ngầm

Cụm từ
寒光闪闪hán guāng shǎn shǎn

寒光闪闪: lấp lánh như sương và tuyết (thành ngữ)

Thành ngữ
汗褂儿hàn guà r

汗褂儿: áo lót

Cụm từ
函谷关Hán gǔ Guān

函谷关: Ải Hangu ở tỉnh Hà Nam hiện nay, cửa ải chiến lược là cửa ngõ phía đông của nước Tần thời Chiến Quốc (770-221 tr.CN)

Cụm từ
汗国hán guó

汗国: hãn quốc (quốc gia Mông Cổ)

Cụm từ
韩国Hán guó

韩国: Hàn Quốc (Đại Hàn Dân Quốc); nước Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 戰國七雄|战国七雄[zhan4 guo2 qi1 xiong2]; Triều Tiên từ sau sự sụp đổ của triều…

Cụm từ
韩国街Hán guó jiē

韩国街: Phố Hàn Quốc

Cụm từ
韩国联合通讯社Hán guó Lián hé Tōng xùn shè

韩国联合通讯社: Yonhap (hãng thông tấn Hàn Quốc)

Cụm từ
韩国泡菜Hán guó pào cài

韩国泡菜: kim chi

Cụm từ
韩国人Hán guó rén

韩国人: người Hàn Quốc

Cụm từ
韩国银行Hán guó Yín háng

韩国银行: Ngân hàng Hàn Quốc

Cụm từ
韩国瑜Hán Guó yú

韩国瑜: Hàn Quốc Du (1957-), chính trị gia KMT Đài Loan, thị trưởng Cao Hùng từ năm 2018

Cụm từ
韩国语Hán guó yǔ

韩国语: Ngôn ngữ Hàn Quốc

Cụm từ
汉沽区Hàn gū qū

汉沽区: Khu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]

Cụm từ
航线háng xiàn

航线: tuyến hàng không hoặc hàng hải

Cụm từ
航向háng xiàng

航向: hành trình; hướng (mà tàu hoặc máy bay đang đi)

Cụm từ
沆瀣hàng xiè

沆瀣: (văn học) sương chiều

Cụm từ
沆瀣一气hàng xiè yī qì

沆瀣一气: cấu kết với nhau (thành ngữ); thông đồng với; những kẻ xấu sẽ bảo vệ lẫn nhau

Thành ngữ
航行háng xíng

航行: đi thuyền; bay; dẫn đường

Cụm từ
桁杨háng yáng

桁杨: nghĩa đen: cỗ máy và dao; nghĩa bóng: bất kỳ thiết bị trừng phạt nào; dụng cụ tra tấn

Cụm từ
桁杨刀锯háng yáng dāo jù

桁杨刀锯: nghĩa đen: cỗ máy cùm và dao; nghĩa bóng: bất kỳ thiết bị trừng phạt nào; dụng cụ tra tấn

Cụm từ
行业háng yè

行业: ngành nghề; nghề nghiệp; ngành; kinh doanh

Cụm từ
航邮háng yóu

航邮: thư hàng không

Cụm từ
行语háng yǔ

行语: tiếng lóng; biệt ngữ; thuật ngữ; ngôn ngữ chuyên ngành; ngôn ngữ hội nhóm

Tiếng lóng xã hội
航运háng yùn

航运: vận tải hàng hải; vận chuyển

Cụm từ
航展háng zhǎn

航展: triển lãm hàng không

Cụm từ
航站háng zhàn

航站: sân bay; (vận chuyển) cảng

Cụm từ
行栈háng zhàn

行栈: kho hàng

Cụm từ
行长háng zhǎng

行长: chủ tịch ngân hàng

Cụm từ
航站楼háng zhàn lóu

航站楼: nhà ga sân bay

Cụm từ
杭州Háng zhōu

杭州: thành phố phó tỉnh Hàng Châu, thủ phủ tỉnh Chiết Giang, đông nam Trung Quốc

Cụm từ
杭州市Háng zhōu shì

杭州市: thành phố phó tỉnh Hàng Châu, thủ phủ tỉnh Chiết Giang, đông nam Trung Quốc

Cụm từ
杭州湾Háng zhōu wān

杭州湾: vịnh Hàng Châu

Cụm từ
韩寒Hán Hán

韩寒: Han Han (1982-), blogger, ca sĩ và tay đua rally chuyên nghiệp Trung Quốc

Cụm từ
鼾鼾hān hān

鼾鼾: ngáy

Cụm từ
含含糊糊hán hán hú hú

含含糊糊: (lời nói) không rõ; rành mạch; (hành động) mơ hồ; không hiệu quả

Cụm từ
憾恨hàn hèn

憾恨: căm phẫn; đáng ghét

Cụm từ
憨厚hān hou

憨厚: chân chất và thật thà; thẳng thắn

Cụm từ
含糊hán hu

含糊: mơ hồ; mập mờ; cẩu thả; qua loa

Cụm từ
含胡hán hu

含胡: biến thể của 含糊[han2 hu5]

Cụm từ
喊话hǎn huà

喊话: nói bằng giọng lớn hoặc dùng loa v.v.; (nghĩa bóng) truyền tải thông điệp mạnh mẽ

Cụm từ
汉化Hàn huà

汉化: Hán hóa; sự Hán hóa; (phần mềm) nội địa hóa tiếng Trung

Cụm từ