Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
phiên bản nước ngoài (của một tờ báo)
đồng bào hải ngoại yêu nước
người Hoa hải ngoại
vịnh
bát rất lớn
Poseidon, thần biển trong thần thoại Hy Lạp; Neptune, thần biển trong thần thoại La Mã; Aquaman, siêu anh hùng trong truyện tranh DC; (lóng) kẻ đào hoa; người chơi đùa trong tình…
các quốc gia vùng Vịnh; các nước vùng Vịnh
Sao Hải Vương (hành tinh)
Chiến tranh vùng Vịnh (Ba Tư)
hải sản
phản ứng khi mang thai bằng cách ốm nghén hoặc thèm ăn mạnh một số món
châu tự trị Mông Cổ và Tạng tộc Hải Tây (tiếng Tạng: Mtsho-nub Sog-rigs dang Bod-rigs rang-skyong-khul) ở Thanh Hải
eo biển; kênh
Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF); viết tắt thành 海基會|海基会[Hai3 ji1 hui4]
Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan của Trung Quốc (ARATS)
hải sản
đặc điểm trầm tích biển (địa chất)
hải mã
trầm tích biển (địa chất)
tương tư đến phát bệnh
nước sốt hoisin (sốt xào, sốt ướp thịt nướng); nước sốt hải sản
sóng thần
Quần đảo Channel
Thời báo Eo biển
Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan (ARATS); viết tắt của 海峽兩岸關係協會|海峡两岸关系协会[Hai3 xia2 Liang3 an4 Guan1 xi5 Xie2 hui4]
châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây (tiếng Tạng: Mtsho-nub Sog-rigs dang Bod-rigs rang-skyong-khul) ở Thanh Hải
Hisense (thương hiệu)
con sao biển; sao biển
huyện Haixing ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
biệt danh của Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh 北京大興國際機場|北京大兴国际机场[Bei3 jing1 Da4 xing1 Guo2 ji4 Ji1 chang3], có tòa nhà ga trông như sao biển khổng lồ ngoài hành tinh