Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 75/111

换取huàn qǔ

换取: để đạt được (cái gì đó) bằng cách trao đổi; đổi (cái gì đó) lấy (cái gì đó khác)

Cụm từ
涣然huàn rán

涣然: như tan chảy

Cụm từ
涣然冰释huàn rán bīng shì

涣然冰释: (thành ngữ) tan biến; tiêu tan; biến mất

Thành ngữ
焕然一新huàn rán yī xīn

焕然一新: nhìn hoàn toàn mới (thành ngữ); mới tinh; thay đổi không nhận ra

Thành ngữ
环绕huán rào

环绕: bao quanh; quay quanh; xoay quanh

Cụm từ
换人huàn rén

换人: thay thế người (nhân sự, cầu thủ đội thể thao, v.v.); thay người

Cụm từ
桓仁Huán rén

桓仁: huyện tự trị dân tộc Mãn Huanren ở Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
桓仁满族自治县Huán rén Mǎn zú Zì zhì xiàn

桓仁满族自治县: huyện tự trị dân tộc Mãn Huanren ở Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
换热器huàn rè qì

换热器: bộ trao đổi nhiệt

Cụm từ
欢容huān róng

欢容: vui vẻ; hân hoan

Cụm từ
涣散huàn sàn

涣散: lỏng lẻo; chểnh mảng; lơ là; không có tổ chức

Cụm từ
浣纱huàn shā

浣纱: giặt lụa

Cụm từ
浣纱记Huàn shā jì

浣纱记: Hoán Sa Ký, tác phẩm thời Nguyên và Minh được 梁辰魚|梁辰鱼 cải biên từ Lịch sử các nước Ngô và Việt, 吳越春秋|吴越春秋, một chủ đề kinh kịch phổ biến

Cụm từ
患上huàn shang

患上: mắc phải; bị (một căn bệnh)

Cụm từ
欢声huān shēng

欢声: tiếng reo hò; tiếng cười vui hoặc tán thưởng

Cụm từ
欢声笑语huān shēng xiào yǔ

欢声笑语: tiếng cười vui vẻ

Cụm từ
欢势huān shi

欢势: sôi nổi; tràn đầy sức sống; sôi động; nhiệt huyết

Cụm từ
欢实huān shi

欢实: sôi nổi; đầy sức sống; sinh động; nhiệt huyết

Cụm từ
环视huán shì

环视: nhìn quanh (một phòng, v.v.); (bóng) nhìn toàn diện

Cụm từ
缳首huán shǒu

缳首: chết bằng cách treo cổ

Cụm từ
还手huán shǒu

还手: đánh trả; phản kích

Cụm từ
还书huán shū

还书: trả sách

Cụm từ
欢送huān sòng

欢送: tiễn biệt; tiễn đưa

Cụm từ
欢送会huān sòng huì

欢送会: tiệc chia tay

Cụm từ
还俗huán sú

还俗: trở lại cuộc sống bình thường (rời khỏi đời sống tu hành)

Cụm từ
换算huàn suàn

换算: chuyển đổi; (trong kế toán, liên quan đến chuyển đổi tiền tệ) chuyển đổi

Cụm từ
桓台Huán tái

桓台: huyện Huantai ở Tề Bạc 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông

Cụm từ
环太平洋Huán Tài píng yáng

环太平洋: Vành đai Thái Bình Dương

Cụm từ
环太平洋地震带Huán Tài píng yáng Dì zhèn dài

环太平洋地震带: Vành đai lửa (vùng đứt gãy địa chấn quanh Thái Bình Dương)

Cụm từ
环太平洋火山带Huán Tài píng yáng Huǒ shān dài

环太平洋火山带: Vành đai lửa (vùng đứt gãy địa chấn quanh Thái Bình Dương)

Cụm từ
桓台县Huán tái xiàn

桓台县: huyện Huantai ở Tề Bạc 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông

Cụm từ
换汤不换药huàn tāng bù huàn yào

换汤不换药: đổi canh nhưng không đổi thuốc (thành ngữ); thay đổi tên gọi nhưng không thay đổi bản chất; thay đổi hình thức nhưng không thay đổi nội dung

Thành ngữ
欢腾huān téng

欢腾: hân hoan; ăn mừng lớn; LT:片[pian4]

Cụm từ
欢天喜地huān tiān xǐ dì

欢天喜地: vui mừng; rất đỗi vui sướng; tinh thần phấn chấn

Cụm từ
换帖huàn tiě

换帖: trao đổi thiệp chứa thông tin cá nhân (khi kết nghĩa huynh đệ)

Cụm từ
幻听huàn tīng

幻听: ảo giác thính giác

Cụm từ
环烃huán tīng

环烃: hydrocacbon vòng (tức là có liên quan đến vòng benzen)

Cụm từ
唤头huàn tou

唤头: nhạc cụ gõ dùng bởi người bán hàng rong, thợ cắt tóc v.v. để thu hút sự chú ý

Cụm từ
环烷烃huán wán tīng

环烷烃: cycloalkane

Cụm từ
换位huàn wèi

换位: đổi chỗ; (logic) chuyển đổi; (bảo dưỡng xe) đảo lốp

Cụm từ
环围huán wéi

环围: tạo thành vòng bao quanh

Cụm từ
环卫huán wèi

环卫: vệ sinh công cộng; vệ sinh (đô thị); vệ sinh môi trường; viết tắt của 環境衛生|环境卫生[huan2 jing4 wei4 sheng1]

Viết tắt
环卫工人huán wèi gōng rén

环卫工人: công nhân vệ sinh

Cụm từ
换位思考huàn wèi sī kǎo

换位思考: đặt mình vào vị trí của người khác

Cụm từ
环戊烯huán wù xī

环戊烯: cyclopentene C5H8 (vòng năm nguyên tử carbon)

Cụm từ
欢喜huān xǐ

欢喜: vui vẻ; hân hoan; vui mừng; thích; ưa thích

Cụm từ
浣洗huàn xǐ

浣洗: giặt (quần áo)

Cụm từ
还席huán xí

还席: mời tiệc đáp lại

Cụm từ
环线huán xiàn

环线: đường vành đai; tuyến vòng (ví dụ: đường sắt hoặc tàu điện ngầm)

Cụm từ
环县Huán xiàn

环县: huyện Huan ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
幻想huàn xiǎng

幻想: mơ tưởng; tưởng tượng; ảo tưởng; ảo mộng

Cụm từ
幻象huàn xiàng

幻象: ảo giác

Cụm từ
换向huàn xiàng

换向: chuyển mạch (điện)

Cụm từ
环香huán xiāng

环香: nhang vòng

Cụm từ
还乡huán xiāng

还乡: (văn học) trở về quê hương

Cụm từ
还乡女huán xiāng nǚ

还乡女: (thuật ngữ Hàn Quốc) phụ nữ trở về Hàn Quốc sau khi bị bắt cóc trong các cuộc xâm lược của Mãn Châu vào thế kỷ 17, nhưng bị coi là ô uế và do…

Cụm từ
欢笑huān xiào

欢笑: cười vui vẻ; cười sảng khoái

Cụm từ
换新huàn xīn

换新: thay bằng cái mới; nâng cấp

Cụm từ
欢心huān xīn

欢心: yêu mến; thích; tình cảm; hân hoan; vui sướng

Cụm từ
欢欣huān xīn

欢欣: phấn khởi

Cụm từ