Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
狠劲
hěn jìn

dồn hết sức; lỗ lực hết mình; LT:股[gu3]

Cụm từ
狠绝
hěn jué

tàn nhẫn

Cụm từ
狠命
hěn mìng

dốc hết sức lực

Cụm từ
恨人
hèn rén

khiêu khích; bực tức

Cụm từ
恨事
hèn shì

một việc đáng tiếc hoặc oán hận

Cụm từ
恨铁不成钢
hèn tiě bù chéng gāng

nghĩa đen: thất vọng vì sắt không thành thép (thành ngữ); nghĩa bóng: thất vọng với ai đó không đáp ứng kỳ vọng

Thành ngữ
恨透
hèn tòu

căm ghét cay đắng

Cụm từ
和暖
hé nuǎn

ấm áp dễ chịu (thời tiết)

Cụm từ
恨恶
hèn wù

coi thường

Cụm từ
狠心
hěn xīn

nhẫn tâm; vô tình; quyết tâm (làm gì đó); quyết tâm vững chắc (như trong 下狠心[xia4 hen3 xin1])

Cụm từ
恨意
hèn yì

oán hận; thù hận; cay đắng; sự phẫn uất

Cụm từ
恨之入骨
hèn zhī rù gǔ

căm ghét ai đó thấu xương (thành ngữ)

Thành ngữ
合拍
hé pāi

đúng nhịp (tức là cùng nhịp điệu); giữ nhịp bước; phối hợp (nghĩa bóng)

Cụm từ
河畔
hé pàn

bờ sông; đồng bằng sông

Cụm từ
和盘托出
hé pán tuō chū

nghĩa đen: bày ra mọi thứ kể cả mâm; tiết lộ mọi thứ; thú nhận tất cả

Cụm từ
和平
hé píng

hòa bình

Cụm từ
核屏蔽
hé píng bì

che chắn hạt nhân

Cụm từ
和平队
Hé píng duì

Tổ chức Hòa Bình (Mỹ)

Cụm từ
和平鸽
hé píng gē

chim bồ câu hòa bình

Cụm từ
和平共处
hé píng gòng chǔ

chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v

Cụm từ
和平共处五项原则
hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé

Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình của Chu Ân Lai; loạt hiệp định Panchsheel năm 1954 giữa Trung Quốc và Ấn Độ

Cụm từ
和平会谈
hé píng huì tán

đàm phán hòa bình; thảo luận hòa bình

Cụm từ
和平解决
hé píng jiě jué

giải quyết hòa bình; giải pháp hòa bình

Cụm từ
和平里
Hé píng lǐ

khu phố Hepingli ở Bắc Kinh

Cụm từ
和平鸟
hé píng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim xanh tiên Á châu (Irena puella)

Cụm từ
和平区
Hé píng qū

quận Heping hoặc quận Hoà Bình (của nhiều thị trấn); quận Heping của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]; quận Heping của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市…

Cụm từ
和平谈判
hé píng tán pàn

đàm phán hòa bình

Cụm từ
和平特使
hé píng tè shǐ

đặc phái viên hòa bình

Cụm từ
和平条约
hé píng tiáo yuē

hiệp ước hòa bình

Cụm từ
和平统一
hé píng tǒng yī

tái thống nhất hòa bình

Cụm từ