Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
dù sao đi nữa
thành phố cấp địa khu Hengshui ở Hà Bắc
thành phố cấp địa khu Hengshui ở Hà Bắc
sự kiên quyết
giải thích đi giải thích lại; lặp đi lặp lại
chết do bạo lực
vận tốc không đổi
nằm ngang
nằm la liệt; mệt mỏi và rối bời
tên hiệu của Tôn Chu 孫誅|孙诛[Sun1 Zhu1] (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn "Tam Bách Thủ Thi Đường" 唐詩三百首|唐诗三百首[Tang2 shi1 San1 bai3 Shou3]
Hunter (tên)
bới lông tìm vết (thành ngữ); chỉ trích không ngớt
bệnh Huntington
thuận lợi; phồn thịnh; tiến triển tốt
thô lỗ và kiêu ngạo; lúc nào cũng cho mình đúng
nhiệt độ không đổi
vạch ngang; sọc ngang
cơ vân
máy điều nhiệt
ngả lưng
Cây gừng Asarum blumei
đường ngang; (toán) trục ngang
huyện Hằng ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
nằm ngang; thuộc về trực giao; vuông góc; mang tính ngang; bắt chéo
chéo; nghiêng
nét ⺄ trong chữ Hán
sự kiên trì
tự răn lòng; tự nhủ phải cứng rắn; quyết tâm
ngôi sao (cố định)
đi quậy phá; bạo loạn; làm loạn