Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 73/111

黄州Huáng zhōu

黄州: quận Hoàng Châu của thành phố Hoàng Cương 黃岡市|黄冈市[Huang2 gang1 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
黄州区Huáng zhōu qū

黄州区: quận Hoàng Châu của thành phố Hoàng Cương 黃岡市|黄冈市[Huang2 gang1 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
黄爪隼huáng zhuǎ sǔn

黄爪隼: (loài chim ở Trung Quốc) chim cắt nhỏ (Falco naumanni)

Cụm từ
幌子huǎng zi

幌子: biển hiệu; bảng hiệu; (nghĩa bóng) sự giả vờ

Cụm từ
皇子huáng zǐ

皇子: hoàng tử

Cụm từ
黄宗羲Huáng Zōng xī

黄宗羲: Hoàng Tông Hy (1610-1695), học giả và nhà văn giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh

Cụm từ
皇族huáng zú

皇族: gia đình hoàng gia; tông thất

Cụm từ
黄嘴白鹭huáng zuǐ bái lù

黄嘴白鹭: (loài chim ở Trung Quốc) Cò trắng mỏ vàng (Egretta eulophotes)

Cụm từ
黄嘴河燕鸥huáng zuǐ hé yàn ōu

黄嘴河燕鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhàn sông (Sterna aurantia)

Cụm từ
黄嘴角鸮huáng zuǐ jiǎo xiāo

黄嘴角鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú scops núi (Otus spilocephalus)

Cụm từ
黄嘴蓝鹊huáng zuǐ lán què

黄嘴蓝鹊: (loài chim ở Trung Quốc) chim ác là mỏ vàng (Urocissa flavirostris)

Cụm từ
黄嘴栗啄木鸟huáng zuǐ lì zhuó mù niǎo

黄嘴栗啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến nâu (Blythipicus pyrrhotis)

Cụm từ
黄嘴潜鸟huáng zuǐ qián niǎo

黄嘴潜鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim lặn mỏ vàng (Gavia adamsii)

Cụm từ
黄嘴山鸦huáng zuǐ shān yā

黄嘴山鸦: (loài chim ở Trung Quốc) quạ núi mỏ vàng (Pyrrhocorax graculus)

Cụm từ
黄嘴朱顶雀huáng zuǐ zhū dǐng què

黄嘴朱顶雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim se vàng mỏ (Linaria flavirostris)

Cụm từ
皇族内阁Huáng zú nèi gé

皇族内阁: nội các khẩn cấp thời Thanh được thành lập vào tháng 5 năm 1911 để đối phó với cuộc nổi dậy Tân Hợi

Cụm từ
黄遵宪Huáng Zūn xiàn

黄遵宪: Huang Zunxian (1848-1905), nhà thơ và nhà ngoại giao triều Thanh, tác giả của "Nhật Bản Quốc Chí" 日本國誌|日本国志[Ri4 ben3 Guo2 zhi4], một phân tích…

Cụm từ
宦海huàn hǎi

宦海: chốn quan trường; quan liêu

Cụm từ
宦海风波huàn hǎi fēng bō

宦海风波: nghĩa đen: biển động chốn quan trường; quan chức gây náo loạn lớn

Cụm từ
换行huàn háng

换行: ngắt dòng (văn bản); xuống dòng (tin học)

Cụm từ
缓和huǎn hé

缓和: làm dịu (căng thẳng); giảm nhẹ; tiết chế; xoa dịu; làm cho nhẹ nhàng hơn

Cụm từ
欢呼huān hū

欢呼: cổ vũ cho; hoan hô

Cụm từ
幻化huàn huà

幻化: biến hóa; biến hình; sự biến hóa; sự biến hình

Cụm từ
环化huán huà

环化: hoàn vòng; quá trình hoàn vòng (hóa học)

Cụm từ
桓桓huán huán

桓桓: mạnh mẽ; quyền lực

Cụm từ
缓缓huǎn huǎn

缓缓: một cách chậm rãi; không vội vã; từng chút một

Cụm từ
环环相扣huán huán xiāng kòu

环环相扣: liên kết chặt chẽ với nhau; đan xen; liên hệ với nhau

Cụm từ
欢欢喜喜huān huān xǐ xǐ

欢欢喜喜: một cách vui vẻ

Cụm từ
还魂huán hún

还魂: quay về từ cõi chết; (cũ) tái chế (chất thải)

Cụm từ
还魂纸huán hún zhǐ

还魂纸: giấy tái chế

Cụm từ
欢呼雀跃huān hū què yuè

欢呼雀跃: cổ vũ hân hoan (thành ngữ); vui sướng

Thành ngữ
滑腻huá nì

滑腻: (da) mịn màng

Cụm từ
花呢huā ní

花呢: vải tuýt; vải kẻ

Cụm từ
花鸟huā niǎo

花鸟: tranh vẽ chim và hoa

Cụm từ
华宁Huá níng

华宁: huyện Hoa Ninh ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
华宁县Huá níng xiàn

华宁县: huyện Hoa Ninh ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
环肌huán jī

环肌: cơ vòng

Cụm từ
缓急huǎn jí

缓急: ưu tiên; liệu việc gì đó có khẩn cấp không

Cụm từ
还击huán jī

还击: đánh trả; bắn trả

Cụm từ
缓颊huǎn jiá

缓颊: hòa giải; khuyên ngăn hành động trừng phạt

Cụm từ
还价huán jià

还价: trả giá khi mặc cả; thương lượng

Cụm từ
环江Huán jiāng

环江: huyện tự trị dân tộc Mao Nam Hoàn Giang ở Quảng Tây

Cụm từ
缓降huǎn jiàng

缓降: giảm dần; dần dần hạ xuống

Cụm từ
环江毛南族自治县Huán jiāng Máo nán zú Zì zhì xiàn

环江毛南族自治县: huyện tự trị dân tộc Maonan Hoàn Giang ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
缓降器huǎn jiàng qì

缓降器: tời cáp và dây đai dùng để thoát hiểm an toàn (ví dụ: từ tòa nhà đang cháy)

Cụm từ
环江县Huán jiāng xiàn

环江县: huyện tự trị dân tộc Mao Nam Hoàn Giang ở Hạ Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
环礁huán jiāo

环礁: đảo san hô vòng

Cụm từ
换届huàn jiè

换届: thay đổi nhân sự khi hết nhiệm kỳ

Cụm từ
环节huán jié

环节: (động vật học) đốt (của cơ thể giun, rết, v.v.); (nghĩa bóng) một phần của tổng thể tích hợp: khía cạnh (của dự án), yếu tố (của chính sách)…

Cụm từ
缓解huǎn jiě

缓解: mang lại sự nhẹ nhõm; làm giảm bớt (khủng hoảng); làm dịu (cơn đau)

Cụm từ
环节动物huán jié dòng wù

环节动物: giun đốt

Cụm từ
环节动物门huán jié dòng wù mén

环节动物门: ngành Giun đốt, ngành của loài giun đốt

Cụm từ
幻境huàn jìng

幻境: vùng đất ảo; tuyệt cảnh

Cụm từ
幻景huàn jǐng

幻景: ảo giác; ảo ảnh

Cụm từ
环境huán jìng

环境: môi trường; tình huống; xung quanh; LT:個|个[ge4]; không gian xung quanh

Cụm từ
环境保护huán jìng bǎo hù

环境保护: bảo vệ môi trường

Cụm từ
环境保护部Huán jìng Bǎo hù bù

环境保护部: Bộ Bảo vệ Môi trường (Trung Quốc)

Cụm từ
环境创设huán jìng chuàng shè

环境创设: thiết kế môi trường học tập cho trẻ nhỏ, kết hợp tác phẩm nghệ thuật thu hút trẻ (viết tắt thành 環創|环创[huan2 chuang4])

Viết tắt
环颈鸻huán jǐng héng

环颈鸻: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi cổ khoang (Charadrius alexandrinus)

Cụm từ
环颈山鹧鸪huán jǐng shān zhè gū

环颈山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô núi cổ khoang (Arborophila torqueola)

Cụm từ