Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 56/111

戽: gầu nước để tưới tiêu

Từ vựng

扈: tùy tùng

Từ vựng

搰: đào; trộn

Từ vựng

斛: đồ đong đo lường cổ; năm mươi lít; đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng năm đấu 五斗 (trước thời Đường, mười thạch)

Từ vựng

昒: bình minh; rạng đông; mờ tối; mờ mịt

Từ vựng

楛: (cây)

Từ vựng

槲: cây sồi Mông Cổ (Quercus dentata); xem thêm 槲樹|槲树[hu2 shu4]

Từ vựng

沍: đông cứng; đóng băng

Từ vựng

湖: hồ; LT:個|个[ge4],片[pian4]

Từ vựng

沪: tên gọi tắt của Thượng Hải

Từ vựng

浒: bờ sông

Từ vựng

滹: họ [Hu1]; tên một con sông

Từ vựng

烀: nấu với một lượng nước nhỏ

Từ vựng

煳: bị cháy; cháy khét

Từ vựng

狐: cáo

Từ vựng

猢: dùng trong 猢猻|猢狲[hu2 sun1]

Từ vựng

琥: dùng trong 琥珀[hu3 po4]

Từ vựng

瑚: dùng trong 珊瑚[shan1hu2]

Từ vựng

瓠: bầu

Từ vựng
𬒈

𬒈: (cổ) đá quý

Từ vựng

祜: phúc lành thiên đàng

Từ vựng

笏: (cổ) thẻ nghi lễ (quan viên cầm khi thiết triều)

Từ vựng

糊: hỗn hợp; kem

Từ vựng

縠: lụa mỏng mịn

Từ vựng

胡: người không phải Hán, đặc biệt từ Trung Á; liều lĩnh; quá đáng; gì?; tại sao?; tới khi hoàn thành một bộ thắng trong mạt chược (cũng viết 和[hu2])

Từ vựng

膴: miếng thịt lớn; thịt khô

Từ vựng

芴: (cũ) mơ hồ; đột nhiên

Từ vựng

葫: Allium scorodoprasum; bầu hồ lô

Từ vựng

虍: vằn hổ; bộ "hổ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 141)

Từ vựng

虎: con hổ; LT:隻|只[zhi1]

Từ vựng

虖: thở ra; gọi; la hét của hổ

Từ vựng

蝴: dùng trong 蝴蝶[hu2 die2]

Từ vựng

胡: xem 衚衕|胡同[hu2 tong4]

Từ vựng

觳: đồ đo lường cổ (giống như 斛); sợ hãi

Từ vựng

謼: hô hào; kêu than; khấn gọi

Từ vựng

护: bảo vệ

Từ vựng

轷: họ [Hu1]

Từ vựng

鄠: tên một quận ở Thiểm Tây

Từ vựng

醐: loại kem tinh khiết nhất

Từ vựng

頀: âm nhạc

Từ vựng

糊: cháo loãng; (trong 糊口[hu2 kou3]) tự nuôi sống mình

Từ vựng

胡: râu; ria; ria mép

Từ vựng

鳠: một loài cá trê nước ngọt

Từ vựng

鹄: thiên nga

Từ vựng

鹕: dùng trong 鵜鶘|鹈鹕[ti2 hu2]

Từ vựng

鶦: bồ nông

Từ vựng

鹘: chim cắt; chim di cư

Từ vựng

鹱: (dạng kết hợp) chim họ Procellariidae, bao gồm chim hải âu, hải yến

Từ vựng
huá

䔢: biến thể cũ của 華|华[hua2]

Từ vựng
huá

划: chèo; lái; có lời; đáng (công sức); đáng làm

Từ vựng
huà

划: phân định; chuyển giao; giao; lên kế hoạch; vẽ (một đường); nét của chữ Hán

Từ vựng
huà

化: làm thành; thay đổi thành; -hóa; hoá...; biến đổi; viết tắt của 化學|化学[hua4 xue2]

Viết tắt
huá

哗: ồn ào; tiếng ồn; (hình thức kết hợp) âm thanh dùng để gọi mèo

Từ vựng
huà

婳: tĩnh lặng

Từ vựng
huá

嬅: đẹp; dùng trong tên con gái

Từ vựng
huá

崋: hoa lệ; lừng lẫy; thuộc Trung Quốc

Từ vựng
huá

搳: dùng trong 搳拳[hua2 quan2]

Từ vựng
huà

摦: rộng; rộng rãi

Từ vựng
huà

桦: (thực vật) cây bạch dương (chi Betula)

Từ vựng
huá

滑: trượt; lướt; trơn; mượt mà; gian xảo; không đáng tin cậy

Từ vựng