Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ sa mạc (Passer ammodendri)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca đầu đen (Heterophasia desgodinsi)
(loài chim ở Trung Quốc) chim miệng ếch Hodgson (Batrachostomus hodgsoni)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười mặt đen (Trochalopteron affine)
(thiên văn) hố đen
tối đen như mực
(loài chim ở Trung Quốc) chim sáo đen (Hypsipetes leucocephalus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh xám nhỏ (Lanius minor)
(loài chim ở Trung Quốc) chim triệu đốc cằm đen (Yuhina nigrimenta)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu má trắng (Garrulax sukatschewi)
(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là cổ khoang (Dendrocitta frontalis)
tóc đen
bay bất hợp pháp (của máy bay, drone, v.v.)
bệnh bụi phổi (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ than); bệnh bụi phổi silic; cũng viết là 矽肺病
(lóng) anti-fan
(loài chim ở Trung Quốc) choắt bụng đen (Calidris alpina)
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn đen (Chlidonias niger)
(loài chim ở Trung Quốc) gà cát bụng đen (Pterocles orientalis)
(loài chim ở Trung Quốc) cốc đen phương đông (Anhinga melanogaster)
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn bụng đen (Sterna acuticauda)
Georg Wilhelm Friedrich Hegel (1770-1831), triết gia Đức
kèn clarinet
(loài chim ở Trung Quốc) cò đen (Ciconia nigra)
vượn đen má hung (Nomascus nasutus)
(loài chim ở Trung Quốc) chào mào mào đen (Pycnonotus flaviventris)
(loài chim ở Trung Quốc) diều đầu đen (Aviceda leuphotes)
(loài chim ở Trung Quốc) sáo Ấn Độ (Sturnia pagodarum)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mào đen (Periparus rubidiventris)
(loài chim ở Trung Quốc) vạc hoa nam (Gorsachius melanolophus)
quỷ đen (thuật ngữ miệt thị người da đen hoặc người châu Phi)