化脓性 là gì?
化脓性 [huà nóng xìng] có nghĩa là có mủ; nhiễm trùng.
Nghĩa của từ 化脓性 trong tiếng Việt
- có mủ
- nhiễm trùng
Cách đọc và ghi nhớ 化脓性
化脓性 được đọc là huà nóng xìng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có mủ; nhiễm trùng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .