Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
biến thể của 轟動一時|轰动一时[hong1 dong4 yi1 shi2]
gây chấn động một thời (thành ngữ)
đậu nướng
đậu azuki; đậu đỏ
nhân đậu đỏ
Taxol (còn gọi là Paclitaxel), chất ức chế phân bào dùng trong hóa trị ung thư
Honduras (Đài Loan)
Honduras
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vàng châu Âu (Carduelis carduelis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe lửa (Pycnonotus jocosus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe trán hung (Stachyridopsis rufifrons)
truyền bá giáo lý Phật giáo
phấn hồng và bột trang điểm; (bóng) phái đẹp
Hồng Phật, một phong cách kung fu
vận may tốt; phúc lành lớn
biến thể của 洪福[hong2 fu2]
(loài chim ở Trung Quốc) dẽ nút (Calidris canutus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ cánh trắng (Phoenicurus erythrogastrus)
(loài chim ở Trung Quốc) Chim sẻ thông Âu-Á (Pyrrhula pyrrhula)
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi tía (Tragopan temminckii)
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi vàng (Chrysolophus pictus)
phúc lành ngập trời (thành ngữ); dấu hiệu may mắn
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngực màu rỉ sét (Poecile davidi)
(loài chim ở Trung Quốc) chim niệc hông đỏ (Harpactes wardi)
sấy khô bằng lò
xua đuổi
quận Hồng Cương của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
quận Hồng Cương của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
máy sấy quần áo
cao lương đỏ