Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
环面環面

huán miàn

环面 là gì?

环面 [huán miàn] có nghĩa là bề mặt hình vòng; mặt xuyến; hình xuyến (toán học).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 环面 trong tiếng Việt

  1. bề mặt hình vòng
  2. mặt xuyến
  3. hình xuyến (toán học)

Cách đọc và ghi nhớ 环面

环面 được đọc là huán miàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bề mặt hình vòng; mặt xuyến; hình xuyến (toán học)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan