环面 là gì?
环面 [huán miàn] có nghĩa là bề mặt hình vòng; mặt xuyến; hình xuyến (toán học).
Nghĩa của từ 环面 trong tiếng Việt
- bề mặt hình vòng
- mặt xuyến
- hình xuyến (toán học)
Cách đọc và ghi nhớ 环面
环面 được đọc là huán miàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bề mặt hình vòng; mặt xuyến; hình xuyến (toán học)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .