Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
烘制
hōng zhì

nướng

Cụm từ
红肿
hóng zhǒng

bị viêm; đỏ và sưng

Cụm từ
红烛
hóng zhú

nến đỏ (dùng trong sinh nhật và các lễ kỷ niệm khác)

Cụm từ
红妆
hóng zhuāng

trang phục nữ lộng lẫy

Cụm từ
轰走
hōng zǒu

xua đuổi

Cụm từ
红嘴钩嘴鹛
hóng zuǐ gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim trả lưỡi liềm mỏ đỏ (Pomatorhinus ferruginosus)

Cụm từ
红嘴巨鸥
hóng zuǐ jù ōu

(loài chim ở Trung Quốc) Nhàn Caspi (Hydroprogne caspia)

Cụm từ
红嘴蓝鹊
hóng zuǐ lán què

(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là màu lam mỏ đỏ (Urocissa erythroryncha)

Cụm từ
红嘴椋鸟
hóng zuǐ liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo ngực đỏ (Acridotheres burmannicus)

Cụm từ
红嘴鹲
hóng zuǐ méng

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhiệt đới mỏ đỏ (Phaethon aethereus)

Cụm từ
红嘴鸥
hóng zuǐ ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển đầu đen (Chroicocephalus ridibundus)

Cụm từ
红嘴山鸦
hóng zuǐ shān yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ mỏ đỏ (Pyrrhocorax pyrrhocorax)

Cụm từ
红嘴相思鸟
hóng zuǐ xiāng sī niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) loài hoàng ly mỏ đỏ (Leiothrix lutea)

Cụm từ
红嘴鸦雀
hóng zuǐ yā què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng két mỏ lớn (Conostoma oemodium)

Cụm từ
虹鳟
hóng zūn

cá hồi cầu vồng (Oncorhynchus mykiss)

Cụm từ
hóu

hầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位[wu3deng3 jue2wei4]; quý tộc; quan chức cao cấp

Từ vựng
hòu

đợi; hỏi thăm; quan sát; mùa; khí hậu; (cũ) giai đoạn năm ngày

Từ vựng
hòu

dày; sâu hoặc uyên thâm; tốt bụng; hào phóng; đậm hoặc nồng về hương vị; ưu ái; nhấn mạnh

Từ vựng
hòu

hoàng hậu; nữ hoàng; (cổ đại) quân vương; người cai trị

Từ vựng
hǒu

gầm; rú; hét; gầm rú của động vật; gầm lên vì tức giận

Từ vựng
hǒu

tiếng gầm hoặc tiếng hú của động vật; gầm lên vì tức giận

Từ vựng
hóu

cổ họng; thanh quản

Từ vựng
hòu

dày

Từ vựng
hòu

gò đất để đốt lửa báo hiệu

Từ vựng
hòu

phía sau; đằng sau; sau này; sau; sau đó; hậu

Từ vựng
hóu

khỉ; LT:隻|只[zhi1]

Từ vựng
hóu

mụn cóc

Từ vựng
hóu

(xuất hiện như âm "ho", đặc biệt trong các từ mượn từ tiếng Phạn); bán mù (cổ)

Từ vựng
hóu

biến thể cũ của 侯[hou2]

Từ vựng
hóu

dùng trong 箜篌[kong1 hou2]

Từ vựng