Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng H
6.638 mục từ · Trang 23/111
焃: rực rỡ; sáng ngời
猲: sợ hãi; kinh hoàng
盍: biến thể của 盍[he2]
盉: đồ đựng tương tự như ấm, nhưng có ba hoặc bốn chân, dùng thời cổ đại để hâm rượu
盍: tại sao không
盒: hộp nhỏ; bao
禾: ngũ cốc; lúa
纥: tua rua
翮: lông cán
翯: bộ lông sáng chói của chim
荷: mang vác; gánh nặng; trách nhiệm
菏: sông Hề ở Sơn Đông
蠚: chích
褐: màu nâu; màu xám hoặc màu tối; vải gai thô; ở Đài Loan đọc là [he2]
核: biến thể của 核[he2]; điều tra
诃: la mắng
貉: chó gấu trúc (Nyctereutes procyonoides); chó gấu trúc Bắc Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản (tiếng Nhật: tanuki); cũng đọc là [hao2]
贺: chúc mừng
赫: đầy uy lực; viết tắt của 赫茲|赫兹[he4 zi1], hertz (Hz)
郃: tên một người
鉌: chuông nhỏ
阂: cản trở
合: biến thể của 合[he2]
𬮤: biến thể của 闔|阖[he2]
阖: cửa; đóng; toàn bộ
鞨: giày cao cổ; tên một bộ lạc; khăn xếp
颌: xương hàm trên và hàm dưới
饸: xem 餄餎|饸饹[he2 le5]
餲: bánh mì sợi chiên giòn, còn gọi là 饊子|馓子[san3 zi5]
鲄: (cổ) cá nóc
鹖: chim mỏ chéo; gà lôi đuôi dài
鹤: chim hạc
鸖: biến thể cũ của 鶴|鹤[he4]
龁: (văn học) gặm; cắn
和: biến thể cũ của 和[he2]; hòa hợp
龢: hòa hợp (biến thể của 和[he2]); (dùng trong tên người và họ)
和蔼: hiền lành; tốt bụng; nhã nhặn
和蔼可亲: hòa nhã; dễ mến
河岸: bờ sông
合办: hợp tác; cùng kinh doanh
河蚌: trai; ngao nuôi ở sông và hồ
合抱: ôm vòng tay (dùng để tả độ to của thân cây)
荷包: túi thêu dùng để đựng tiền lẻ, v.v.; ví; túi (trong quần áo)
荷包蛋: trứng chần; trứng chiên hai mặt
核爆炸: vụ nổ hạt nhân
核爆炸装置: thiết bị nổ hạt nhân
荷巴特: Hobart, thủ phủ Tasmania, Úc
河北: Tỉnh Hà Bắc (Hopeh) ở miền bắc Trung Quốc bao quanh Bắc Kinh, tên gọi tắt 冀, thủ phủ Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1]
河北梆子: Kinh kịch Hà Bắc
褐背地山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi đất lưng nâu (Pseudopodoces humilis)
河北工业大学: Đại học Công nghiệp Hà Bắc
河北科技大学: Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Bắc
河北区: quận Hà Bắc của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
河北日报: Báo Hà Bắc, tờ báo thành lập năm 1949
河北省: Tỉnh Hà Bắc ở miền bắc Trung Quốc bao quanh Bắc Kinh, tên gọi tắt 冀[Ji4], thủ phủ Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1]
褐背鹟鵙: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích bông sơn ca cánh sọc (Hemipus picatus)
赫本: Hepburn (tên)
禾本科: họ Hòa thảo hoặc họ Lúa, họ Cỏ
何必: không cần thiết; tại sao phải
合璧: kết hợp một cách hài hòa