Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
行市
háng shì

báo giá trên thị trường

Cụm từ
航司
háng sī

hãng hàng không (viết tắt của 航空公司[hang2 kong1 gong1 si1])

Viết tắt
航速
háng sù

tốc độ (của tàu hoặc máy bay)

Cụm từ
筕篖
háng táng

chiếu đan bằng tre

Cụm từ
航天
háng tiān

chuyến bay vào không gian

Cụm từ
航天飞机
háng tiān fēi jī

tàu con thoi không gian

Cụm từ
航天局
háng tiān jú

cơ quan vũ trụ

Cụm từ
航天器
háng tiān qì

tàu vũ trụ

Cụm từ
航天员
háng tiān yuán

phi hành gia

Cụm từ
航天中心
háng tiān zhōng xīn

trung tâm vũ trụ

Cụm từ
行头
háng tóu

đội trưởng (cổ); chủ cửa hàng (cổ)

Cụm từ
夯土
hāng tǔ

đất nện

Cụm từ
航图
háng tú

bản đồ hàng hải

Cụm từ
夯土机
hāng tǔ jī

máy đầm; cái đầm

Cụm từ
夯砣
hāng tuó

dụng cụ đầm; nén

Cụm từ
汉沽
Hàn gū

Khu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]

Cụm từ
含括
hán guā

(Đài Loan) chứa; bao gồm; bao quát

Cụm từ
函馆
Hán guǎn

Hakodate, cảng chính ở phía nam Hokkaidō 北海道[Bei3 hai3 dao4], Nhật Bản

Cụm từ
涵管
hán guǎn

ống cống ngầm

Cụm từ
寒光闪闪
hán guāng shǎn shǎn

lấp lánh như sương và tuyết (thành ngữ)

Thành ngữ
汗褂儿
hàn guà r

áo lót

Cụm từ
函谷关
Hán gǔ Guān

Ải Hangu ở tỉnh Hà Nam hiện nay, cửa ải chiến lược là cửa ngõ phía đông của nước Tần thời Chiến Quốc (770-221 tr.CN)

Cụm từ
汗国
hán guó

hãn quốc (quốc gia Mông Cổ)

Cụm từ
韩国
Hán guó

Hàn Quốc (Đại Hàn Dân Quốc); nước Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 戰國七雄|战国七雄[zhan4 guo2 qi1 xiong2]; Triều Tiên từ sau sự sụp đổ của triều đại Joseon năm 1897

Cụm từ
韩国街
Hán guó jiē

Phố Hàn Quốc

Cụm từ
韩国联合通讯社
Hán guó Lián hé Tōng xùn shè

Yonhap (hãng thông tấn Hàn Quốc)

Cụm từ
韩国泡菜
Hán guó pào cài

kim chi

Cụm từ
韩国人
Hán guó rén

người Hàn Quốc

Cụm từ
韩国银行
Hán guó Yín háng

Ngân hàng Hàn Quốc

Cụm từ
韩国瑜
Hán Guó yú

Hàn Quốc Du (1957-), chính trị gia KMT Đài Loan, thị trưởng Cao Hùng từ năm 2018

Cụm từ