Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 72/111

黄土地貌huáng tǔ dì mào

黄土地貌: địa mạo hoàng thổ

Cụm từ
黄土高原Huáng tǔ Gāo yuán

黄土高原: Cao nguyên Hoàng Thổ ở tây bắc Trung Quốc

Cụm từ
黄腿渔鸮huáng tuǐ yú xiāo

黄腿渔鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú cá chân vàng (Ketupa flavipes)

Cụm từ
黄臀鹎huáng tún bēi

黄臀鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào ngực nâu (Pycnonotus xanthorrhous)

Cụm từ
环箍huán gū

环箍: cái đai

Cụm từ
环顾huán gù

环顾: nhìn quanh; quan sát

Cụm từ
宦官huàn guān

宦官: thái giám trong triều đình

Cụm từ
环顾四周huán gù sì zhōu

环顾四周: nhìn xung quanh

Cụm từ
皇位huáng wèi

皇位: ngôi vị Hoàng đế

Cụm từ
黄苇鳽huáng wěi yán

黄苇鳽: (loài chim ở Trung Quốc) vạc vàng (Ixobrychus sinensis)

Cụm từ
黄纹拟啄木鸟huáng wén nǐ zhuó mù niǎo

黄纹拟啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu tai xanh (Megalaima faiostricta)

Cụm từ
荒芜huāng wú

荒芜: bị bỏ mặc cho mọc không kiểm soát; rậm rạp; mọc hoang

Cụm từ
黄鹀huáng wú

黄鹀: (loài chim ở Trung Quốc) yellowhammer (Emberiza citrinella)

Cụm từ
荒无人烟huāng wú rén yān

荒无人烟: hoang vắng không một bóng người (thành ngữ)

Thành ngữ
荒遐huāng xiá

荒遐: vùng hẻo lánh

Cụm từ
黄信Huáng Xìn

黄信: Hoàng Tín, nhân vật trong Thủy Hử

Cụm từ
黄兴Huáng Xīng

黄兴: Hoàng Hưng (1874-1916), chính trị gia cách mạng, cộng sự thân cận của Tôn Dật Tiên, nổi bật trong Cách mạng Tân Hợi 1911 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2…

Cụm từ
黄胸柳莺huáng xiōng liǔ yīng

黄胸柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe vàng (Phylloscopus cantator)

Cụm từ
黄胸鹀huáng xiōng wú

黄胸鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngực vàng (Emberiza aureola)

Cụm từ
黄胸织雀huáng xiōng zhī què

黄胸织雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim thợ dệt ngực vàng (Ploceus philippinus)

Cụm từ
黄癣huáng xuǎn

黄癣: bệnh nấm da đầu (bệnh da)

Cụm từ
黄鸭huáng yā

黄鸭: Vịt đầu vàng (Tadorna ferruginea); giống như 赤麻鴨|赤麻鸭

Cụm từ
谎言huǎng yán

谎言: lời nói dối

Cụm từ
黄岩Huáng yán

黄岩: quận Hoàng Nham của thành phố Thai Châu 台州市[Tai1 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
黄岩岛Huáng yán Dǎo

黄岩岛: Đảo Hoàng Nham (ở Biển Đông)

Cụm từ
黄羊huáng yáng

黄羊: linh dương gazelle Mông Cổ; Procapra gutturosa

Cụm từ
黄炎贵胄huáng yán guì zhòu

黄炎贵胄: người Trung Hoa danh giá (thành ngữ)

Thành ngữ
荒烟蔓草huāng yān màn cǎo

荒烟蔓草: nghĩa đen: bị con người bỏ hoang và cỏ dại mọc um tùm; hoang tàn (thành ngữ)

Thành ngữ
黄岩区Huáng yán qū

黄岩区: quận Hoàng Nham của thành phố Thai Châu 台州市[Tai1 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
黄谣huáng yáo

黄谣: tin đồn tình dục (viết tắt của 黃色謠言|黄色谣言[huang2 se4 yao2 yan2])

Viết tắt
黄腰柳莺huáng yāo liǔ yīng

黄腰柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lá lưng vàng (Phylloscopus proregulus)

Cụm từ
黄腰太阳鸟huáng yāo tài yáng niǎo

黄腰太阳鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đỏ thẫm (Aethopyga siparaja)

Cụm từ
黄腰响蜜䴕huáng yāo xiǎng mì liè

黄腰响蜜䴕: (loài chim ở Trung Quốc) chỉ điểm ăn mật lưng vàng (Indicator xanthonotus)

Cụm từ
荒野huāng yě

荒野: vùng hoang dã

Cụm từ
黄页huáng yè

黄页: Trang Vàng

Cụm từ
煌熠huáng yì

煌熠: sáng ngời

Cụm từ
黄以静Huáng Yǐ jìng

黄以静: Wong Yee Ching hoặc Flossie Wong-Staal (1946-2020) nhà virus học người Mỹ gốc Hồng Kông, đồng phát hiện virus HIV gây ra AIDS

Cụm từ
荒淫huāng yín

荒淫: dâm loạn

Cụm từ
黄莺huáng yīng

黄莺: loài vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)

Cụm từ
荒淫无耻huāng yín wú chǐ

荒淫无耻: không biết xấu hổ

Cụm từ
晃悠huàng you

晃悠: đu đưa; lắc lư; lảo đảo; lang thang; quanh quẩn

Cụm từ
黄油huáng yóu

黄油: bơ; LT:盒[he2]

Cụm từ
黄鼬huáng yòu

黄鼬: chồn ecmin Siberia (Mustela sibirica)

Cụm từ
湟鱼huáng yú

湟鱼: cá chép trần; Gymnocypris przewalskii

Cụm từ
黄玉huáng yù

黄玉: đá topaz

Cụm từ
黄鱼huáng yú

黄鱼: cá croaker vàng

Cụm từ
湟源Huáng yuán

湟源: huyện Hoàng Nguyên ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải

Cụm từ
荒原huāng yuán

荒原: đất hoang

Cụm từ
黄原胶huáng yuán jiāo

黄原胶: gum xanthan; gum xanthanate (chất phụ gia thực phẩm polysaccharide dùng làm chất làm đặc)

Cụm từ
黄原酸盐huáng yuán suān yán

黄原酸盐: xanthat

Cụm từ
湟源县Huáng yuán xiàn

湟源县: huyện Hoàng Nguyên ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải

Cụm từ
黄鱼车huáng yú chē

黄鱼车: nghĩa đen: xe cá croaker; xe ba gác phẳng; xe ba gác chở hàng

Cụm từ
蝗灾huáng zāi

蝗灾: nạn châu chấu

Cụm từ
慌张huāng zhāng

慌张: bối rối; kích động

Cụm từ
黄痣薮鹛huáng zhì sǒu méi

黄痣薮鹛: (loài chim ở Trung Quốc) liocichla của Steere (Liocichla steerii)

Cụm từ
湟中Huáng zhōng

湟中: huyện Hoàng Trung ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải

Cụm từ
黄忠Huáng Zhōng

黄忠: Hoàng Trung (-220), tướng của Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, được miêu tả như một lão tướng

Cụm từ
黄种huáng zhǒng

黄种: chủng tộc da vàng; chủng tộc Mông Cổ

Cụm từ
黄钟毁弃瓦釜雷鸣huáng zhōng huǐ qì wǎ fǔ léi míng

黄钟毁弃瓦釜雷鸣: nghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ; người tốt bị bỏ rơi, kẻ khoa trương được ưu ái (thành ngữ)

Thành ngữ
湟中县Huáng zhōng xiàn

湟中县: huyện Hoàng Trung ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải

Cụm từ