宦门
gia đình quan lại; gia đình có quan hệ với quan trường (tức tầng lớp trung lưu trong xã hội phong kiến Trung Quốc)
gia đình quan lại; gia đình có quan hệ với quan trường (tức tầng lớp trung lưu trong xã hội phong kiến Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thị vệ kỵ mã; đội kỵ binh hoàng gia (của quan lại hoặc thái giám)
›宦海风波huàn hǎi fēng bōnghĩa đen: biển động chốn quan trường; quan chức gây náo loạn lớn
›宦海huàn hǎichốn quan trường; quan liêu
›宦官huàn guānthái giám trong triều đình
›害人不浅hài rén bù qiǎngây ra rất nhiều rắc rối; đem lại nhiều đau khổ
›害人hài rénlàm hại người; gây đau khổ; đàn áp; nguy hại
›害人精hài rén jīngyêu quái giết hoặc hại người; nghĩa bóng: kẻ xấu xa tai quái; tai hoạ khủng khiếp
›害人虫hài rén chóngcôn trùng gây hại; kẻ làm điều ác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.