Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
缓急相济緩急相濟

huǎn jí xiāng jì

缓急相济 là gì?

缓急相济 [huǎn jí xiāng jì] có nghĩa là giúp đỡ lẫn nhau khi khó khăn; hỗ trợ lẫn nhau lúc nguy cấp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 缓急相济 trong tiếng Việt

  1. giúp đỡ lẫn nhau khi khó khăn
  2. hỗ trợ lẫn nhau lúc nguy cấp

Cách đọc và ghi nhớ 缓急相济

缓急相济 được đọc là huǎn jí xiāng jì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giúp đỡ lẫn nhau khi khó khăn; hỗ trợ lẫn nhau lúc nguy cấp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan