Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
和平县
Hé píng xiàn

huyện Heping ở Heyuan 河源[He2 yuan2], Quảng Đông

Cụm từ
和平乡
Hé píng Xiāng

hương Heping hoặc Hoping ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
和平主义
hé píng zhǔ yì

chủ nghĩa hòa bình

Cụm từ
贺普丁
Hè pǔ dīng

tên thương hiệu Trung Quốc của Lamivudine 拉米夫定[La1 mi3 fu1 ding4]

Cụm từ
合浦县
Hé pǔ xiàn

huyện Hepu ở Beihai 北海[Bei3 hai3], Quảng Tây

Cụm từ
何其
hé qí

(văn học) (tương tự 多麼|多么[duo1 me5], dùng trước tính từ trong câu cảm thán) thật là (may mắn, v.v.); biết bao (nhiều, v.v.)

Cụm từ
和棋
hé qí

ván hòa (trong cờ vua hoặc trò chơi cờ khác); LT:盤|盘[pan2]

Cụm từ
和气
hé qi

thân thiện; lịch sự; hoà nhã

Cụm từ
和洽
hé qià

hài hòa

Cụm từ
呵欠
hē qiàn

ngáp

Cụm từ
呵谴
hē qiǎn

khiển trách

Cụm từ
诃谴
hē qiǎn

biến thể của 呵譴|呵谴[he1 qian3]

Cụm từ
荷枪实弹
hè qiāng shí dàn

(thành ngữ) vũ trang; mang theo vũ khí đã nạp đạn

Thành ngữ
合气道
hé qì dào

aikido (môn võ của Nhật Bản); hapkido (môn võ của Hàn Quốc)

Cụm từ
鹤庆
Hè qìng

huyện Heqing, châu tự trị Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
河清海晏
hé qīng hǎi yàn

sông Hoàng Hà trong và biển lặng; thế giới thái bình (thành ngữ)

Thành ngữ
合情合理
hé qíng hé lǐ

hợp tình hợp lý (thành ngữ)

Thành ngữ
鹤庆县
Hè qìng xiàn

huyện Heqing, châu tự trị Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
赫奇帕奇
Hè qí pà qí

Hufflepuff (Harry Potter)

Cụm từ
和气生财
hé qì shēng cái

(thành ngữ) hoà khí sinh tài

Thành ngữ
核球
hé qiú

lõi; viên; phình trung tâm; quả cầu nhân (sinh học)

Cụm từ
和气致祥
hé qì zhì xiáng

(thành ngữ) hoà khí dẫn đến điều tốt lành

Thành ngữ
合取
hé qǔ

phép nối; phép hội

Cụm từ
河曲
hé qū

khúc quanh (của sông); uốn khúc

Cụm từ
河渠
hé qú

sông ngòi và kênh rạch; thủy lộ

Cụm từ
何去何从
hé qù hé cóng

nên theo con đường nào?; chọn lối đi nào?

Cụm từ
合群
hé qún

hoà đồng; hòa hợp với người khác; hòa đồng; hình thành nhóm hỗ trợ lẫn nhau

Cụm từ
河曲县
Hé qǔ xiàn

huyện Hequ ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
赫然
hè rán

một cách kinh ngạc; với cú sốc; đầy uy nghi; gây ấn tượng; một cách dữ dội (tức giận)

Cụm từ
核燃料
hé rán liào

nhiên liệu hạt nhân

Cụm từ