Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 67/111

皇帝huáng dì

皇帝: hoàng đế; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
荒地huāng dì

荒地: đất hoang; đất chưa canh tác

Cụm từ
黄帝Huáng dì

黄帝: Hoàng Đế, vị hoàng đế huyền thoại của Trung Quốc, trị vì khoảng năm 2697-2597 TCN

Cụm từ
黄帝八十一难经Huáng dì Bā shí yī Nàn jīng

黄帝八十一难经: Hoàng Đế Bát Thập Nhất Nan Kinh, văn bản y học, khoảng thế kỷ 1 SCN

Cụm từ
皇帝不急急死太监huáng dì bù jí jí sǐ tài jiàn

皇帝不急急死太监: xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急[huang2 di4 bu4 ji2 tai4 jian4 ji2]

Cụm từ
皇帝不急太监急huáng dì bù jí tài jiàn jí

皇帝不急太监急: nghĩa đen: hoàng đế không gấp, nhưng thái giám lại gấp (thành ngữ); nghĩa bóng: người ngoài cuộc còn lo lắng hơn cả người trong cuộc

Thành ngữ
皇帝菜huáng dì cài

皇帝菜: xem 茼蒿[tong2 hao1]

Cụm từ
皇帝的新衣Huáng dì de xīn yī

皇帝的新衣: quần áo mới của hoàng đế (tức là trần truồng)

Cụm từ
黄帝内经Huáng dì Nèi jīng

黄帝内经: Hoàng Đế Nội Kinh, văn bản y học khoảng năm 300 TCN

Cụm từ
皇帝女儿不愁嫁huáng dì nǚ ér bù chóu jià

皇帝女儿不愁嫁: nghĩa đen: con gái hoàng đế không lo lấy chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất được săn đón

Thành ngữ
黄帝族Huáng dì zú

黄帝族: các bộ lạc dưới thời Hoàng Đế

Cụm từ
晃动huàng dòng

晃动: đung đưa; lắc lư

Cụm từ
黄豆huáng dòu

黄豆: đậu nành

Cụm từ
黄毒huáng dú

黄毒: khiêu dâm; tác hại tâm lý của khiêu dâm

Cụm từ
还给huán gěi

还给: trả cái gì đó cho ai

Cụm từ
还给老师huán gěi lǎo shī

还给老师: quên (hết những gì đã học)

Cụm từ
皇恩huáng ēn

皇恩: ân huệ hoàng gia; sự nhân từ của hoàng đế

Cụm từ
换个儿huàn gè r

换个儿: đổi chỗ; hoán đổi vị trí

Cụm từ
黄额鸦雀huáng é yā què

黄额鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt hung (Suthora fulvifrons)

Cụm từ
皇法huáng fǎ

皇法: luật pháp hoàng gia; giống như 王法[wang2 fa3]

Cụm từ
黄泛区huáng fàn qū

黄泛区: khu đèn đỏ

Cụm từ
荒废huāng fèi

荒废: bỏ hoang (ruộng đất); không còn canh tác; để hoang; lãng phí; sao nhãng (công việc hoặc học tập)

Cụm từ
黄飞鸿Huáng Fēi hóng

黄飞鸿: Hoàng Phi Hồng (1847-1925), võ sư

Cụm từ
黄粉虫huáng fěn chóng

黄粉虫: sâu bột (Tenebrio molitor)

Cụm từ
黄蜂huáng fēng

黄蜂: ong bắp cày

Cụm từ
簧风琴huáng fēng qín

簧风琴: đàn harmonium

Cụm từ
皇甫Huáng fǔ

皇甫: họ hai chữ [Huang2 fu3]

Cụm từ
皇甫镈Huáng fǔ Bó

皇甫镈: Hoàng Phủ Bạc (khoảng 800), Bộ trưởng đầu đời Đường

Cụm từ
黄腹冠鹎huáng fù guān bēi

黄腹冠鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chào mào họng trắng (Alophoixus flaveolus)

Cụm từ
黄父鬼Huáng fù guǐ

黄父鬼: Huang Fugui, con ma trong truyền thuyết đã cung cấp cho Liu Juanzi các công thức ma thuật của ông ấy 劉涓子鬼遺方|刘涓子鬼遗方

Cụm từ
黄腹花蜜鸟huáng fù huā mì niǎo

黄腹花蜜鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật lưng ô liu (Cinnyris jugularis)

Cụm từ
黄腹鹪莺huáng fù jiāo yīng

黄腹鹪莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụng vàng (Prinia flaviventris)

Cụm từ
黄腹角雉huáng fù jiǎo zhì

黄腹角雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi Cabot (Tragopan caboti)

Cụm từ
黄腹鹨huáng fù liù

黄腹鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô bụng vàng (Anthus rubescens)

Cụm từ
黄腹柳莺huáng fù liǔ yīng

黄腹柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Tickell (Phylloscopus affinis)

Cụm từ
黄富平Huáng Fù píng

黄富平: bút danh của Đặng Tiểu Bình trong chuyến đi phía nam năm 1992

Cụm từ
黄腹山雀huáng fù shān què

黄腹山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngực vàng (Pardaliparus venustulus)

Cụm từ
黄腹扇尾鹟huáng fù shàn wěi wēng

黄腹扇尾鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đuôi quạt bụng vàng (Chelidorhynx hypoxantha)

Cụm từ
黄腹树莺huáng fù shù yīng

黄腹树莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi bụng vàng (Horornis acanthizoides)

Cụm từ
皇甫嵩Huáng fǔ Sōng

皇甫嵩: Hoàng Phủ Tung (-195), tướng và quân phiệt cuối đời Hán

Cụm từ
黄腹鹟莺huáng fù wēng yīng

黄腹鹟莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe bụng vàng (Abroscopus superciliaris)

Cụm từ
黄腹啄花鸟huáng fù zhuó huā niǎo

黄腹啄花鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật bụng vàng (Dicaeum melanoxanthum)

Cụm từ
黄冈Huáng gāng

黄冈: Thành phố cấp địa khu Hoàng Cương ở Hồ Bắc

Cụm từ
黄冈市Huáng gāng shì

黄冈市: Thành phố cấp địa khu Hoàng Cương ở Hồ Bắc

Cụm từ
黄肛啄花鸟huáng gāng zhuó huā niǎo

黄肛啄花鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim sâu hoa đít vàng (Dicaeum chrysorrheum)

Cụm từ
皇宫huáng gōng

皇宫: hoàng cung

Cụm từ
皇古huáng gǔ

皇古: thời cổ đại

Cụm từ
皇姑Huáng gū

皇姑: quận Huanggu của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
黄瓜huáng guā

黄瓜: dưa chuột; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
荒怪不经huāng guài bù jīng

荒怪不经: phi lý; không thể tưởng tượng được

Cụm từ
皇冠huáng guān

皇冠: vương miện (mũ đội đầu)

Cụm từ
簧管huáng guǎn

簧管: ống lưỡi gà

Cụm từ
皇冠出版Huáng guān chū bǎn

皇冠出版: Nhà xuất bản Crown, Hồng Kông

Cụm từ
皇冠出版集团Huáng guān Chū bǎn Jí tuán

皇冠出版集团: Tập đoàn xuất bản Crown, Hồng Kông

Cụm từ
黄光裕Huáng Guāng yù

黄光裕: Hoàng Quang Vinh (1969-), doanh nhân và triệu phú Trung Quốc, người sáng lập công ty điện tử GOME Quốc Mỹ Điện Khí 國美電器|国美电器[Guo2 mei3 Dian4 qi4]

Cụm từ
皇冠假日酒店Huáng guān Jià rì Jiǔ diàn

皇冠假日酒店: Chuỗi khách sạn Crowne Plaza

Cụm từ
皇冠上的明珠huáng guān shàng de míng zhū

皇冠上的明珠: viên ngọc sáng nhất trên vương miện

Cụm từ
黄冠啄木鸟huáng guān zhuó mù niǎo

黄冠啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến mào vàng nhỏ (Picus chlorolophus)

Cụm từ
黄果树大瀑布Huáng guǒ shù Dà Pù bù

黄果树大瀑布: thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
黄果树瀑布Huáng guǒ shù Pù bù

黄果树瀑布: thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ