Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
和美
hé měi

hài hòa; trong trạng thái hoàn toàn hài hòa

Cụm từ
褐煤
hè méi

than non; than nâu

Cụm từ
和美镇
Hé měi Zhèn

Trấn Hemei hoặc Homei ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
核门槛
hé mén jiàn

ngưỡng hạt nhân

Cụm từ
河面
hé miàn

bề mặt sông

Cụm từ
禾苗
hé miáo

cây mạ (lúa hoặc ngũ cốc khác); LT:棵[ke1]

Cụm từ
合谋
hé móu

âm mưu; cùng nhau lên kế hoạch

Cụm từ
核模型
hé mó xíng

mô hình hạt nhân

Cụm từ
和睦
hé mù

quan hệ hòa bình; hài hòa

Cụm từ
河姆渡
Hé mǔ dù

Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm TCN

Cụm từ
河姆渡遗址
Hé mǔ dù yí zhǐ

Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba 長江|长江 ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm TCN

Cụm từ
禾木科
hé mù kē

họ hòa thảo (họ bao gồm tre, ngũ cốc, lúa)

Cụm từ
和睦相处
hé mù xiāng chǔ

sống hòa hợp; hòa thuận với nhau

Cụm từ
hěn

hành động trái ngược

Từ vựng
hěn

biến thể cũ của 狠[hen3]; biến thể cũ của 很[hen3]; cũng được dùng để biểu thị sự tức giận

Từ vựng
hèn

thán từ biểu thị không đồng ý, trách móc hoặc không hài lòng

Từ vựng
hěn

(phó từ mức độ); khá; rất; cực kỳ

Từ vựng
hèn

ghét; hối tiếc

Từ vựng
hén

kéo; lôi; ngừng

Từ vựng
hěn

tàn nhẫn; dữ dội; hung dữ; kiên quyết; quả quyết; cứng rắn (lòng dạ); biến thể cũ của 很[hen3]

Từ vựng
hén

vết sẹo; dấu vết

Từ vựng
河南
Hé nán

Tỉnh Hà Nam ở miền trung Trung Quốc, viết tắt 豫, thủ phủ Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1]

Viết tắt
河南蒙古族自治县
Hé nán Méng gǔ zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Mông Cổ Hà Nam ở Thanh Hải; thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
河南省
Hé nán shěng

Tỉnh Hà Nam ở miền trung Trung Quốc, viết tắt 豫[Yu4], thủ phủ Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1]

Viết tắt
河南县
Hé nán Xiàn

Huyện Tự trị dân tộc Mông Cổ Hà Nam ở Thanh Hải; thuộc Châu Tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
狠巴巴
hěn bā bā

rất hung dữ

Cụm từ
恨不得
hèn bu de

ước gì có thể làm gì đó; tiếc rằng không thể; rất muốn làm gì đó

Cụm từ
恨不能
hèn bu néng

xem 恨不得[hen4 bu5 de5]

Cụm từ
狠毒
hěn dú

độc ác; nham hiểm; tàn nhẫn

Cụm từ
河内
Hé nèi

Hà Nội, thủ đô của Việt Nam

Cụm từ