Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 60/92

光照guāng zhào

光照: sự chiếu sáng

Cụm từ
光照度guāng zhào dù

光照度: độ rọi (vật lý)

Cụm từ
光照治疗guāng zhào zhì liáo

光照治疗: liệu pháp ánh sáng; quang trị liệu

Cụm từ
光州Guāng zhōu

光州: Quảng Châu, tên cũ của Hoàng Xuyên 潢川[Huang2 chuan1] ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam; Gwangju (Quang Châu), thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ…

Cụm từ
广州Guǎng zhōu

广州: thành phố phó tỉnh Quảng Châu, thủ phủ của Quảng Đông

Cụm từ
光州广域市Guāng zhōu guǎng yù shì

光州广域市: Quang Châu, thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam 全羅南道|全罗南道[Quan2 luo2 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
广州美术学院Guǎng zhōu Měi shù Xué yuàn

广州美术学院: Học viện Mỹ thuật Quảng Châu

Cụm từ
广州日报Guǎng zhōu Rì bào

广州日报: Quảng Châu Nhật Báo

Cụm từ
光州市Guāng zhōu shì

光州市: Quảng Châu, tên cũ của Hoàng Xuyên 潢川[Huang2 chuan1] ở Tín Dương 信陽|信阳[Xin4 yang2], Hà Nam; Gwangju (Quang Châu), thành phố trực thuộc trung…

Cụm từ
广州市Guǎng zhōu Shì

广州市: Quảng Châu, còn gọi là Canton, thành phố phó tỉnh và thủ phủ của Quảng Đông

Cụm từ
广州中医药大学Guǎng zhōu Zhōng yī yào Dà xué

广州中医药大学: Đại học Y Dược Trung Quốc Quảng Châu

Cụm từ
光柱guāng zhù

光柱: chùm ánh sáng; cột ánh sáng (quang học khí quyển)

Cụm từ
光追guāng zhuī

光追: dò tia (viết tắt của 光線追蹤|光线追踪[guang1 xian4 zhui1 zong1])

Viết tắt
光子guāng zǐ

光子: photon (vật lý hạt)

Cụm từ
广宗Guǎng zōng

广宗: huyện Quảng Tông, Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
广宗县Guǎng zōng xiàn

广宗县: huyện Quảng Tông, Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
光宗耀祖guāng zōng yào zǔ

光宗耀祖: làm rạng danh tổ tiên

Cụm từ
冠海雀guān hǎi què

冠海雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim anzê Nhật Bản (Synthliboramphus wumizusume)

Cụm từ
关汉卿Guān Hàn qīng

关汉卿: Quan Hán Khanh (khoảng 1235-khoảng 1300), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧 hài kịch âm nhạc, một trong Tứ đại gia…

Cụm từ
观后感guān hòu gǎn

观后感: ấn tượng hoặc cảm giác sau khi tham quan hoặc xem (phim, bảo tàng, v.v.)

Cụm từ
观后镜guān hòu jìng

观后镜: gương chiếu phía sau (bao gồm gương chiếu hậu, gương chiếu bên, gương quan sát em bé, v.v.)

Cụm từ
关乎guān hū

关乎: liên quan đến; liên quan; về

Cụm từ
官话guān huà

官话: "công ngữ"; ngôn ngữ quan liêu; tiếng Quan Thoại

Cụm từ
惯坏guàn huài

惯坏: làm hư (một đứa trẻ)

Cụm từ
关怀guān huái

关怀: chăm sóc; ân cần; thể hiện sự quan tâm; quan tâm đến; chú ý đến

Cụm từ
关怀备至guān huái bèi zhì

关怀备至: chăm sóc hết mực (thành ngữ); chăm sóc ai đó mọi cách có thể

Thành ngữ
官宦guān huàn

官宦: quan chức; quan lại

Cụm từ
官宦人家guān huàn rén jiā

官宦人家: gia đình quan chức (tức là tầng lớp trung lưu có học thời nhà Thanh)

Cụm từ
观火guān huǒ

观火: nhìn thấu (tầm nhìn)

Cụm từ
观护所guān hù suǒ

观护所: văn phòng quản chế

Cụm từ
挂念guà niàn

挂念: cảm thấy lo lắng về; có điều gì đó nặng trĩu trong lòng

Cụm từ
关机guān jī

关机: tắt (máy móc hoặc thiết bị); hoàn thành quay phim

Cụm từ
官价guān jià

官价: giá chính thức

Cụm từ
官家guān jiā

官家: hoàng đế; chính quyền; quan chức

Cụm từ
惯家guàn jia

惯家: (thường mang nghĩa xấu) người quen làm việc gì đó

Cụm từ
管家guǎn jiā

管家: (cổ) quản gia; người quản lý; người điều hành; quản gia; quản lý gia đình

Cụm từ
管见guǎn jiàn

管见: quan điểm hạn hẹp của tôi (nghĩa đen: nhìn qua ống hẹp); sự hiểu biết hạn chế của tôi; ý kiến của tôi (khiêm tốn)

Cụm từ
关键guān jiàn

关键: điểm mấu chốt; trọng tâm; LT:個|个[ge4]; chìa khóa; quyết định; mang tính then chốt

Cụm từ
关键词guān jiàn cí

关键词: từ khóa

Cụm từ
灌浆guàn jiāng

灌浆: bơm vữa; (ngũ cốc) đang ở giai đoạn căng sữa; hình thành mụn nước (y học)

Cụm từ
关键绩效指标guān jiàn jì xiào zhǐ biāo

关键绩效指标: chỉ số đánh giá hiệu suất chính (KPI)

Cụm từ
管见所及guǎn jiàn suǒ jí

管见所及: theo ý kiến khiêm tốn của tôi (thành ngữ)

Thành ngữ
关键字guān jiàn zì

关键字: từ khóa

Cụm từ
管教guǎn jiào

管教: kỷ luật; dạy dỗ; đảm bảo

Cụm từ
管教无方guǎn jiào wú fāng

管教无方: không thể dạy dỗ con cái; không có khả năng xử lý (đứa trẻ khó bảo)

Cụm từ
管家婆guǎn jiā pó

管家婆: bà nội trợ (đùa); nữ quản gia cấp cao (cổ); người hay xen vào chuyện người khác

Cụm từ
管家职务guǎn jiā zhí wù

管家职务: công việc quản gia

Cụm từ
官架子guān jià zi

官架子: lên mặt quan cách

Cụm từ
官阶guān jiē

官阶: cấp bậc chính thức

Cụm từ
关节guān jié

关节: khớp (sinh lý); điểm mấu chốt; giai đoạn quan trọng

Cụm từ
关节面guān jié miàn

关节面: diện khớp (giải phẫu); bề mặt trong khớp

Cụm từ
关节囊guān jié náng

关节囊: bao khớp (của khớp như khớp gối trong giải phẫu)

Cụm từ
关节腔guān jié qiāng

关节腔: ổ khớp; khoang khớp

Cụm từ
关节炎guān jié yán

关节炎: viêm khớp

Cụm từ
关紧guān jǐn

关紧: đóng chặt; thắt chặt; làm cho chắc; khóa lại

Cụm từ
关金guān jīn

关金: xem 關金圓|关金圆[guan1 jin1 yuan2]

Cụm từ
关禁闭guān jìn bì

关禁闭: giam giữ (một quân nhân, một học sinh)

Cụm từ
管井guǎn jǐng

管井: giếng ống

Cụm từ
关境guān jìng

关境: biên giới hải quan

Cụm từ
观景台guān jǐng tái

观景台: đài quan sát; sàn ngắm cảnh; sân thượng quan sát

Cụm từ