广州
thành phố phó tỉnh Quảng Châu, thủ phủ của Quảng Đông
thành phố phó tỉnh Quảng Châu, thủ phủ của Quảng Đông
广州 thường mang nghĩa “thành phố phó tỉnh Quảng Châu, thủ phủ của Quảng Đông”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 广州 cùng cụm 广州市 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Quảng Châu, còn gọi là Canton, thành phố phó tỉnh và thủ phủ của Quảng Đông
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quảng Châu, còn gọi là Canton, thành phố phó tỉnh và thủ phủ của Quảng Đông
›广德Guǎng déQuảng Đức, thành phố cấp huyện ở Tuyên Thành 宣城[Xuan1 cheng2], An Huy
›广州中医药大学Guǎng zhōu Zhōng yī yào Dà xuéĐại học Y Dược Trung Quốc Quảng Châu
›广宁县Guǎng níng xiànhuyện Quảng Ninh, Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
›广州日报Guǎng zhōu Rì bàoQuảng Châu Nhật Báo
›广宁Guǎng nínghuyện Quảng Ninh, Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
›广州美术学院Guǎng zhōu Měi shù Xué yuànHọc viện Mỹ thuật Quảng Châu
›广岛县Guǎng dǎo xiàntỉnh Hiroshima, Nhật Bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.