关汉卿
Quan Hán Khanh (khoảng 1235-khoảng 1300), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧 hài kịch âm nhạc, một trong Tứ đại gia kịch thời Nguyên 元曲四大家
Quan Hán Khanh (khoảng 1235-khoảng 1300), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧 hài kịch âm nhạc, một trong Tứ đại gia kịch thời Nguyên 元曲四大家
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên quan (đến); liên quan; dính líu; kết nối; mối quan hệ
›关注guān zhùchú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội); quan tâm; hứng thú; chú ý
›关栈费guān zhàn fèiphí ký gửi kho ngoại quan
›关税guān shuìthuế hải quan; thuế quan
›关栈guān zhànkho ngoại quan
›关税同盟guān shuì tóng méngliên minh thuế quan
›关税国境guān shuì guó jìngbiên giới thuế quan
›关东军Guān dōng jūnQuân Quan Đông Nhật Bản, khét tiếng với nhiều tội ác ở Trung Quốc trong Thế chiến II
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.