Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 61/92

关金圆guān jīn yuán

关金圆: đơn vị vàng hải quan Trung Quốc, tiền tệ được dùng ở Trung Quốc từ 1930 đến 1948

Cụm từ
灌酒guàn jiǔ

灌酒: bắt ép ai đó uống rượu

Cụm từ
鳏居guān jū

鳏居: sống cuộc đời góa vợ

Cụm từ
官爵guān jué

官爵: cấp bậc chính thức; danh hiệu và vinh dự

Cụm từ
冠军guàn jūn

冠军: nhà vô địch; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
官军guān jūn

官军: quân đội chính quy quân đội nhà nước

Cụm từ
冠军赛guàn jūn sài

冠军赛: giải vô địch

Cụm từ
观看guān kàn

观看: xem; quan sát

Cụm từ
官客guān kè

官客: khách mời nam trong bữa tiệc

Cụm từ
观客guān kè

观客: khán giả

Cụm từ
管控guǎn kòng

管控: kiểm soát

Cụm từ
关口guān kǒu

关口: ải; cửa ải; (nghĩa bóng) thời điểm quan trọng

Cụm từ
管窥guǎn kuī

管窥: nhìn việc gì đó qua ống tre; có tầm nhìn hạn hẹp

Cụm từ
管窥所及guǎn kuī suǒ jí

管窥所及: theo ý kiến khiêm tốn của tôi

Cụm từ
灌篮guàn lán

灌篮: úp rổ

Cụm từ
观览guān lǎn

观览: xem; nhìn; xem xét

Cụm từ
观澜湖Guān lán Hú

观澜湖: Tập đoàn Mission Hills (công ty Trung Quốc về khách sạn, thể thao và giải trí)

Cụm từ
官老爷guān lǎo ye

官老爷: biệt danh cho quan chức

Cụm từ
冠礼guàn lǐ

冠礼: lễ đội mũ, một nghi lễ thành niên của Nho giáo dành cho nam giới có từ thời Tiền Tần, được thực hiện khi một cậu bé đạt đến tuổi 20, bao gồm…

Cụm từ
官吏guān lì

官吏: quan liêu; quan chức

Cụm từ
惯例guàn lì

惯例: quy ước; thông lệ

Cụm từ
管理guǎn lǐ

管理: giám sát; quản lý; quản trị; sự quản lý; sự quản trị; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
观礼guān lǐ

观礼: tham dự lễ nghi

Cụm từ
贯连guàn lián

贯连: kết nối; liên kết; gắn kết

Cụm từ
关联guān lián

关联: có liên quan; được kết nối; mối quan hệ; sự kết nối

Cụm từ
关连guān lián

关连: biến thể của 關聯|关联[guan1 lian2]

Cụm từ
关联词guān lián cí

关联词: (ngữ pháp) từ nối; liên từ

Cụm từ
惯量guàn liàng

惯量: quán tính (cơ học)

Cụm từ
关联公司guān lián gōng sī

关联公司: công ty liên quan; công ty liên kết

Cụm từ
官僚guān liáo

官僚: quan liêu; quan chức; mang tính quan liêu

Cụm từ
官僚习气guān liáo xí qì

官僚习气: (mang nghĩa xấu) quan liêu; quy trình rườm rà

Cụm từ
官僚主义guān liáo zhǔ yì

官僚主义: chủ nghĩa quan liêu

Cụm từ
管理层收购guǎn lǐ céng shōu gòu

管理层收购: mua lại quản lý (MBO)

Cụm từ
管理费guǎn lǐ fèi

管理费: phí quản lý

Cụm từ
管理功能guǎn lǐ gōng néng

管理功能: chức năng quản lý

Cụm từ
管理接口guǎn lǐ jiē kǒu

管理接口: giao diện quản lý

Cụm từ
关岭布依族苗族自治县Guān lǐng Bù yī zú Miáo zú Zì zhì xiàn

关岭布依族苗族自治县: huyện tự trị người Bố Di và người Miêu Quan Lĩnh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
关岭县Guān lǐng xiàn

关岭县: huyện tự trị người Bố Di và người Miêu Quan Lĩnh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
管理人guǎn lǐ rén

管理人: người giám sát; người quản lý; người quản trị

Cụm từ
管理委员会guǎn lǐ wěi yuán huì

管理委员会: ủy ban quản lý; ủy ban quản trị

Cụm từ
管理信息库guǎn lǐ xìn xī kù

管理信息库: Cơ sở Thông tin Quản lý; MIB

Cụm từ
管理学guǎn lǐ xué

管理学: nghiên cứu quản lý

Cụm từ
管理学院guǎn lǐ xué yuàn

管理学院: trường quản lý

Cụm từ
管理员guǎn lǐ yuán

管理员: người quản lý; quản trị viên

Cụm từ
管理站guǎn lǐ zhàn

管理站: trạm quản lý

Cụm từ
罐笼guàn lóng

罐笼: (khai thác mỏ) lồng mỏ

Cụm từ
灌录guàn lù

灌录: ghi âm

Cụm từ
管路guǎn lù

管路: hệ thống ống (dành cho nước, dầu, v.v.); ống dẫn

Cụm từ
观落阴guān luò yīn

观落阴: một nghi thức dẫn hồn người sống xuống cõi âm để hành trình tâm linh

Cụm từ
冠脉guān mài

冠脉: mạch vành; động mạch vành

Cụm từ
冠脉循环guān mài xún huán

冠脉循环: tuần hoàn mạch vành

Cụm từ
关贸总协定Guān Mào Zǒng xié dìng

关贸总协定: GATT, Hiệp định Chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995

Cụm từ
冠麻鸭guān má yā

冠麻鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mào (Tadorna cristata)

Cụm từ
官媒guān méi

官媒: truyền thông chính thức; truyền thông nhà nước; (viết tắt của 官方媒體|官方媒体)

Viết tắt
关门guān mén

关门: đóng cửa; khóa cửa; (cửa hàng v.v.) đóng cửa (vào ban đêm hoặc đóng vĩnh viễn)

Cụm từ
关门打狗guān mén dǎ gǒu

关门打狗: nghĩa đen: đóng cửa và đánh chó (thành ngữ); nghĩa bóng: chặn đường rút lui của địch, sau đó tấn công mạnh

Thành ngữ
关门大吉guān mén dà jí

关门大吉: đóng cửa kinh doanh nhưng tỏ ra mọi thứ đều tốt đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
关门弟子guān mén dì zǐ

关门弟子: đệ tử cuối cùng của một sư phụ

Cụm từ
关门捉贼guān mén zhuō zéi

关门捉贼: bắt trộm bằng cách chặn đường thoát (thành ngữ)

Thành ngữ
冠冕guān miǎn

冠冕: vương miện hoàng gia; mũ quan; chính thức; lãnh đạo; đứng đầu; tao nhã và trang nghiêm

Cụm từ