关键绩效指标
chỉ số đánh giá hiệu suất chính (KPI)
chỉ số đánh giá hiệu suất chính (KPI)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biện pháp an ninh (đặc biệt là an ninh biên giới); con dấu chính thức (đặc biệt là ấn tín quân sự thời Thanh…
›关键字guān jiàn zìtừ khóa
›关键词guān jiàn cítừ khóa
›关键guān jiànđiểm mấu chốt; trọng tâm; LT:個|个[ge4]; chìa khóa; quyết định; mang tính then chốt
›关门guān ménđóng cửa; khóa cửa; (cửa hàng v.v.) đóng cửa (vào ban đêm hoặc đóng vĩnh viễn)
›关金圆guān jīn yuánđơn vị vàng hải quan Trung Quốc, tiền tệ được dùng ở Trung Quốc từ 1930 đến 1948
›关金guān jīnxem 關金圓|关金圆[guan1 jin1 yuan2]
›关门弟子guān mén dì zǐđệ tử cuối cùng của một sư phụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.