观护所
văn phòng quản chế
văn phòng quản chế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đài thiên văn; bệ quan sát
›观览guān lǎnxem; nhìn; xem xét
›观落阴guān luò yīnmột nghi thức dẫn hồn người sống xuống cõi âm để hành trình tâm linh
›观赏guān shǎngngắm nghía; thưởng thức (thứ gì đó tuyệt vời); mang tính trang trí
›观礼guān lǐtham dự lễ nghi
›观瞻guān zhāndiện mạo; quan sát; ấn tượng sâu sắc
›观音Guān yīnQuán Âm, Bồ Tát của Lòng Thương Xót hay Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)
›观众guān zhòngkhán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.