关键
điểm mấu chốt; trọng tâm; LT:個|个[ge4]; chìa khóa; quyết định; mang tính then chốt
điểm mấu chốt; trọng tâm; LT:個|个[ge4]; chìa khóa; quyết định; mang tính then chốt
关键 thường mang nghĩa “điểm mấu chốt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 关键 cùng cụm 关键词 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
từ khóa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.từ khóa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
từ khóa
›关键词guān jiàn cítừ khóa
›关贸总协定Guān Mào Zǒng xié dìngGATT, Hiệp định Chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995
›关门guān ménđóng cửa; khóa cửa; (cửa hàng v.v.) đóng cửa (vào ban đêm hoặc đóng vĩnh viễn)
›关金圆guān jīn yuánđơn vị vàng hải quan Trung Quốc, tiền tệ được dùng ở Trung Quốc từ 1930 đến 1948
›关金guān jīnxem 關金圓|关金圆[guan1 jin1 yuan2]
›关键绩效指标guān jiàn jì xiào zhǐ biāochỉ số đánh giá hiệu suất chính (KPI)
›关连guān liánbiến thể của 關聯|关联[guan1 lian2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.