冠海雀 là gì?
冠海雀 [guān hǎi què] có nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) chim anzê Nhật Bản (Synthliboramphus wumizusume).
Nghĩa của từ 冠海雀 trong tiếng Việt
(loài chim ở Trung Quốc) chim anzê Nhật Bản (Synthliboramphus wumizusume)
Cách đọc và ghi nhớ 冠海雀
冠海雀 được đọc là guān hǎi què, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(loài chim ở Trung Quốc) chim anzê Nhật Bản (Synthliboramphus wumizusume)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .