关节腔
ổ khớp; khoang khớp
ổ khớp; khoang khớp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viêm khớp
›关节面guān jié miàndiện khớp (giải phẫu); bề mặt trong khớp
›关节囊guān jié nángbao khớp (của khớp như khớp gối trong giải phẫu)
›关节guān jiékhớp (sinh lý); điểm mấu chốt; giai đoạn quan trọng
›关系guān xibiến thể của 關係|关系[guan1 xi5]
›关紧guān jǐnđóng chặt; thắt chặt; làm cho chắc; khóa lại
›关颖珊Guān Yǐng shānMichelle Kwan (1980-), cựu vận động viên trượt băng nghệ thuật người Mỹ, từng đoạt huy chương Olympic
›关羽Guān YǔQuan Vũ (-219), tướng nước Thục và là huynh đệ kết nghĩa của Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, chiến binh…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.