Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng G
5.483 mục từ · Trang 58/92
广袤: rộng lớn
光面: mì thường trong nước dùng
光面内质网: lưới nội chất trơn
光敏: nhạy cảm ánh sáng
光明: ánh sáng; rực rỡ; (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.); cởi mở
光明节: Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội 8 ngày của người Do Thái bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 dương…
光明磊落: mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng
光明日报: Nhật báo Quang Minh, một tờ báo ở Bắc Kinh
光明新区: Khu mới Quang Minh của thành phố Thâm Quyến 深圳市[Shen1 zhen4 shi4], Quảng Đông
光明正大: (về người) chính trực; không mưu mẹo; (về hành vi) công bằng và quang minh; không thủ đoạn; một cách công khai; (về tình huống) rõ ràng, không…
广漠: rộng lớn và trống vắng
广目天: Tỳ Lư Phạt Xá (một trong Tứ Đại Thiên Vương)
广南: huyện Quảng Nam trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
广南县: huyện Quảng Nam trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
光能: năng lượng ánh sáng (ví dụ: năng lượng mặt trời)
光能合成: quang hợp
光年: năm ánh sáng
广宁: huyện Quảng Ninh, Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
广宁县: huyện Quảng Ninh, Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
管工: thợ sửa ống nước; công nhân đường ống
关公: Quan Công (tức là 關羽|关羽[Guan1 Yu3])
关公面前耍大刀: nghĩa đen: múa đao trước mặt Quan Công (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trò cười bằng cách múa rìu qua mắt thợ
光耦: viết tắt của 光耦合器[guang1 ou3 he2 qi4]
光耦合器: cặp quang (điện tử)
光槃: biến thể của 光盤|光盘[guang1 pan2]
光盘: đĩa CD; DVD; CD-ROM; LT:片[pian4],張|张[zhang1]
光盘驱动器: ổ đĩa CD hoặc DVD; viết tắt 光驅|光驱
广平: huyện Quảng Bình, Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
广平县: huyện Quảng Bình, Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
光谱: quang phổ
广普: tiếng bồi Quảng Đông (pha trộn Quan Thoại chuẩn và Tiếng Quảng Đông)
广谱: phổ rộng
光谱分析: phân tích quang phổ
光谱图: phổ đồ
光谱学: quang phổ học
光谱仪: máy quang phổ; quang phổ kế
光气: phosgen COCl2, còn gọi là carbonyl chloride, một loại khí độc
光漆: sơn men
光前裕后: vinh danh tổ tiên và lợi ích cho thế hệ sau (thành ngữ)
光驱: Ổ đĩa CD hoặc DVD; viết tắt của 光盤驅動器|光盘驱动器
光圈: khẩu độ; màng ngăn; vầng sáng; quầng hào quang
广饶: huyện Guangrao ở Dongying 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông
广饶县: huyện Guangrao ở Dongying 東營|东营[Dong1 ying2], Sơn Đông
光荣: vinh dự và vinh quang; vẻ vang
光荣榜: bảng vinh danh
光荣革命: Cách mạng Vinh quang (Anh, 1688)
光润: bóng; bóng loáng; mượt mà
光山: huyện Quang Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
光山县: huyện Quang Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
光射线: tia sáng
光是: chỉ; đơn giản chỉ
光束: chùm sáng
广水: Quảng Thủy, thành phố cấp huyện ở Tùy Châu 隨州|随州[Sui2 zhou1], Hồ Bắc
广水市: Quảng Thủy, thành phố cấp huyện ở Tùy Châu 隨州|随州[Sui2 zhou1], Hồ Bắc
光说不练: nói mà không làm (thành ngữ); nói đạo lý nhưng không thực hành; giống như 光說不做|光说不做[guang1 shuo1 bu4 zuo4]
光说不做: (thành ngữ) nói mà không làm; nói đạo lý nhưng không thực hành
光速: tốc độ ánh sáng
光天化日: ánh sáng ban ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: hoà bình và thịnh vượng; giữa ban ngày ban mặt
光通量: quang thông (vật lý)
光头: đầu cạo trọc; đầu hói; đi đầu trần; không đội mũ