关怀
chăm sóc; ân cần; thể hiện sự quan tâm; quan tâm đến; chú ý đến
chăm sóc; ân cần; thể hiện sự quan tâm; quan tâm đến; chú ý đến
关怀 thường mang nghĩa “chăm sóc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 关怀, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thể hiện quan tâm và chăm sóc
›关心guān xīnquan tâm đến; chăm sóc
›关文guān wéncông văn gửi đến cơ quan (hoặc quan chức) cùng cấp (thời phong kiến)
›关于guān yúliên quan đến; về; đối với; về việc; là vấn đề
›关征guān zhēngthuế hải quan; trạm hải quan thu thuế nhập khẩu
›关庙Guān miàoQuan Miếu, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan
›关东Guān dōngĐông Bắc Trung Quốc; Mãn Châu; nghĩa là phía đông của quan ải Shanhai 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1]; vùng Kantō…
›关岭县Guān lǐng xiànhuyện tự trị người Bố Di và người Miêu Quan Lĩnh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.