关禁闭
giam giữ (một quân nhân, một học sinh)
giam giữ (một quân nhân, một học sinh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khớp (sinh lý); điểm mấu chốt; giai đoạn quan trọng
›关白guān báithông báo; kể cho biết
›关税guān shuìthuế hải quan; thuế quan
›关照guān zhàochăm sóc; để mắt tới; chăm nom; nhắc nhở; nhắc
›关税同盟guān shuì tóng méngliên minh thuế quan
›关汉卿Guān Hàn qīngQuan Hán Khanh (khoảng 1235-khoảng 1300), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧 hài…
›关税国境guān shuì guó jìngbiên giới thuế quan
›关涉guān shèliên quan (đến); liên quan; dính líu; kết nối; mối quan hệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.