管家职务
công việc quản gia
công việc quản gia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bà nội trợ (đùa); nữ quản gia cấp cao (cổ); người hay xen vào chuyện người khác
›管家guǎn jiā(cổ) quản gia; người quản lý; người điều hành; quản gia; quản lý gia đình
›管工guǎn gōngthợ sửa ống nước; công nhân đường ống
›管得着guǎn de zháocan thiệp vào (một việc); coi (việc gì đó) là chuyện của mình
›管座guǎn zuòlắp một van điện tử; cắm một bóng đèn
›管它guǎn tābất kể nếu; bất chấp; đừng lo về (nó, anh ấy, v.v.); không sao cả
›管弦乐guǎn xián yuènhạc giao hưởng
›管子钳guǎn zi qiánmỏ lết ống; mỏ lết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.