关金
xem 關金圓|关金圆[guan1 jin1 yuan2]
xem 關金圓|关金圆[guan1 jin1 yuan2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 關聯|关联[guan1 lian2]
›关金圆guān jīn yuánđơn vị vàng hải quan Trung Quốc, tiền tệ được dùng ở Trung Quốc từ 1930 đến 1948
›关贸总协定Guān Mào Zǒng xié dìngGATT, Hiệp định Chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995
›关键guān jiànđiểm mấu chốt; trọng tâm; LT:個|个[ge4]; chìa khóa; quyết định; mang tính then chốt
›关说guān shuōnói thay cho ai đó; can thiệp giùm ai đó; vận động hành lang bất hợp pháp
›关键字guān jiàn zìtừ khóa
›关西镇Guān xī zhènthị trấn Quan Tây ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
›关键绩效指标guān jiàn jì xiào zhǐ biāochỉ số đánh giá hiệu suất chính (KPI)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.