关节面
diện khớp (giải phẫu); bề mặt trong khớp
diện khớp (giải phẫu); bề mặt trong khớp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bao khớp (của khớp như khớp gối trong giải phẫu)
›关节腔guān jié qiāngổ khớp; khoang khớp
›关节炎guān jié yánviêm khớp
›关节guān jiékhớp (sinh lý); điểm mấu chốt; giai đoạn quan trọng
›关系guān xibiến thể của 關係|关系[guan1 xi5]
›关紧guān jǐnđóng chặt; thắt chặt; làm cho chắc; khóa lại
›关羽Guān YǔQuan Vũ (-219), tướng nước Thục và là huynh đệ kết nghĩa của Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, chiến binh…
›关联guān liáncó liên quan; được kết nối; mối quan hệ; sự kết nối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.