Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
灌浆灌漿

guàn jiāng

灌浆 là gì?

灌浆 [guàn jiāng] có nghĩa là bơm vữa; (ngũ cốc) đang ở giai đoạn căng sữa; hình thành mụn nước (y học).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 灌浆 trong tiếng Việt

  1. bơm vữa
  2. (ngũ cốc) đang ở giai đoạn căng sữa
  3. hình thành mụn nước (y học)

Cách đọc và ghi nhớ 灌浆

灌浆 được đọc là guàn jiāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bơm vữa; (ngũ cốc) đang ở giai đoạn căng sữa; hình thành mụn nước (y học)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan