灌浆 là gì?
灌浆 [guàn jiāng] có nghĩa là bơm vữa; (ngũ cốc) đang ở giai đoạn căng sữa; hình thành mụn nước (y học).
Nghĩa của từ 灌浆 trong tiếng Việt
- bơm vữa
- (ngũ cốc) đang ở giai đoạn căng sữa
- hình thành mụn nước (y học)
Cách đọc và ghi nhớ 灌浆
灌浆 được đọc là guàn jiāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bơm vữa; (ngũ cốc) đang ở giai đoạn căng sữa; hình thành mụn nước (y học)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .