Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
跟上
gēn shàng

theo kịp; giữ nhịp với

Cụm từ
根深蒂固
gēn shēn dì gù

ăn sâu bám rễ (vấn đề, v.v.)

Cụm từ
根深叶茂
gēn shēn yè mào

rễ sâu và tán lá sum suê (thành ngữ); (bóng) được thiết lập vững chắc và phát triển mạnh mẽ

Thành ngữ
根式
gēn shì

(toán học) một biểu thức căn; biểu thức thuộc dạng căn

Cụm từ
跟手
gēn shǒu

(khẩu ngữ) tiện tay làm; nhân tiện làm; (khẩu ngữ) lập tức; ngay lập tức; (màn hình cảm ứng) nhạy theo chuyển động ngón tay người dùng

Khẩu ngữ
跟随
gēn suí

đi theo

Cụm từ
根特
Gēn tè

Ghent, thành phố ở Bỉ

Cụm từ
跟头
gēn tou

ngã nhào; nhào lộn

Cụm từ
跟头虫
gēn tou chóng

ấu trùng muỗi; lăng quăng

Cụm từ
歌女
gē nǚ

nữ ca sĩ (cổ)

Cụm từ
根系
gēn xì

hệ thống rễ

Cụm từ
根西岛
Gēn xī dǎo

Guernsey (Quần đảo Eo biển)

Cụm từ
根性
gēn xìng

bản chất thực sự (Phật giáo)

Cụm từ
根须
gēn xū

rễ

Cụm từ
根音
gēn yīn

gốc của hợp âm

Cụm từ
根由
gēn yóu

ngọn ngành và lý do; câu chuyện chi tiết; nguyên nhân gốc rễ

Cụm từ
根源
gēn yuán

nguồn gốc; ngọn nguồn (nguyên nhân)

Cụm từ
跟着
gēn zhe

đi theo ngay sau; ngay sau đó

Cụm từ
根治
gēn zhì

đưa vào kiểm soát vĩnh viễn; chữa trị triệt để

Cụm từ
根汁汽水
gēn zhī qì shuǐ

bia rễ cây

Cụm từ
跟注
gēn zhù

theo cược; theo (trong poker)

Cụm từ
根状茎
gēn zhuàng jīng

thân rễ (sinh học); rễ củ

Cụm từ
跟踪
gēn zōng

theo dõi dấu vết; theo sát; bám đuôi; theo dõi

Cụm từ
跟踪狂
gēn zōng kuáng

kẻ theo dõi

Cụm từ
跟踪骚扰
gēn zōng sāo rǎo

(luật) theo dõi quấy rối (ai đó)

Cụm từ
鸽派
gē pài

phe bồ câu (đối lập: 鷹派|鹰派[ying1 pai4], phe diều hâu); đảng hòa bình; phe tìm kiếm hòa bình

Cụm từ
割袍断义
gē páo duàn yì

xé áo làm dấu cắt đứt tình anh em kết nghĩa (thành ngữ); cắt đứt mọi quan hệ bạn bè

Thành ngữ
戈培尔
Gē péi ěr

Joseph Goebbels (1897-1945), lãnh đạo và chính trị gia Đức Quốc Xã

Cụm từ
割弃
gē qì

vứt bỏ; từ bỏ; từ bỏ (cái gì đó)

Cụm từ
搁浅
gē qiǎn

mắc cạn (của tàu thuyền); mắc cạn; nghĩa bóng gặp khó khăn và dừng lại

Cụm từ