Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 59/92

光头党guāng tóu dǎng

光头党: người cạo trọc đầu

Cụm từ
光头强Guāng tóu qiáng

光头强: Nhân vật Logger Vick (Gấu Boonie); biệt danh cho người hói

Cụm từ
光秃秃guāng tū tū

光秃秃: hói; trụi (không có tóc, không có lá, không có cây cối, v.v.)

Cụm từ
鳏寡孤独guān guǎ gū dú

鳏寡孤独: nghĩa đen: người góa vợ, góa chồng, trẻ mồ côi và không con cái; nghĩa bóng: người không còn ai để nương tựa

Cụm từ
观光guān guāng

观光: du lịch; tham quan; ngành du lịch

Cụm từ
观光客guān guāng kè

观光客: khách du lịch

Cụm từ
观光区guān guāng qū

观光区: khu du lịch; khu tham quan

Cụm từ
关关难过,关关过guān guān nán guò , guān guān guò

关关难过,关关过: gặp nhiều khó khăn lớn nhưng vẫn vượt qua được

Cụm từ
官官相护guān guān xiāng hù

官官相护: quan chức bao che lẫn nhau (thành ngữ); một sự che đậy

Thành ngữ
官桂guān guì

官桂: quế Trung Quốc (Cinnamomum cassia); cũng viết 肉桂[rou4 gui4]

Cụm từ
棺椁guān guǒ

棺椁: quan tài trong và ngoài; quan tài

Cụm từ
广外Guǎng Wài

广外: viết tắt của 廣東外語外貿大學|广东外语外贸大学[Guang3 dong1 Wai4 yu3 Wai4 mao4 Da4 xue2]

Viết tắt
广为guǎng wéi

广为: một cách rộng rãi

Cụm từ
广西Guǎng xī

广西: Khu tự trị Dân tộc Choang Quảng Tây 廣西壯族自治區|广西壮族自治区 ở nam trung quốc, giáp biên giới Việt Nam, viết tắt 桂, thủ phủ Nam Ninh 南寧|南宁; cho đến năm…

Viết tắt
光线guāng xiàn

光线: tia sáng; LT:條|条[tiao2],道[dao4]; ánh sáng; sự chiếu sáng; ánh sáng (cho một bức ảnh)

Cụm từ
光纤guāng xiān

光纤: sợi quang; hệ thống sợi quang

Cụm từ
光鲜guāng xiān

光鲜: sáng sủa và gọn gàng

Cụm từ
光纤电缆guāng xiān diàn lǎn

光纤电缆: sợi quang; cáp quang

Cụm từ
光纤分布式数据接口guāng xiān fēn bù shì shù jù jiē kǒu

光纤分布式数据接口: Giao diện Dữ liệu Phân bố Sợi quang; FDDI

Cụm từ
光纤分布数据接口guāng xiān fēn bù shù jù jiē kǒu

光纤分布数据接口: FDDI; Giao diện Dữ liệu Phân bố Sợi quang

Cụm từ
光纤分散式资料介面guāng xiān fēn sàn shì zī liào jiè miàn

光纤分散式资料介面: giao diện dữ liệu phân tán sợi quang; FDDI

Cụm từ
光纤接口guāng xiān jiē kǒu

光纤接口: giao diện quang

Cụm từ
光纤衰减guāng xiān shuāi jiǎn

光纤衰减: suy hao quang

Cụm từ
光线追踪guāng xiàn zhuī zōng

光线追踪: (tin học) dò tia sáng

Cụm từ
光信号guāng xìn hào

光信号: tín hiệu quang

Cụm từ
广西省Guǎng xī Shěng

广西省: Tỉnh Quảng Tây, chính thức (từ năm 1958) là Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây 廣西壯族自治區|广西壮族自治区[Guang3 xi1 Zhuang4 zu2 Zi4 zhi4 qu1], thủ phủ…

Cụm từ
广西壮族自治区Guǎng xī Zhuàng zú Zì zhì qū

广西壮族自治区: Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây ở Nam Trung Quốc, giáp biên giới Việt Nam, viết tắt 桂[Gui4], thủ phủ Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2]; trước năm…

Viết tắt
光绪Guāng xù

光绪: niên hiệu của vị hoàng đế áp chót nhà Thanh, Quang Tự (1875-1908)

Cụm từ
光绪帝Guāng xù dì

光绪帝: Hoàng đế Quang Tự

Cụm từ
光学guāng xué

光学: quang học

Cụm từ
光学雷达guāng xué léi dá

光学雷达: lidar

Cụm từ
光学显微镜guāng xué xiǎn wēi jìng

光学显微镜: kính hiển vi quang học

Cụm từ
光学仪器guāng xué yí qì

光学仪器: dụng cụ quang học

Cụm từ
光学字符识别guāng xué zì fú shí bié

光学字符识别: nhận dạng ký tự quang học (OCR)

Cụm từ
广雅Guǎng yǎ

广雅: bách khoa toàn thư Trung Quốc cổ nhất từ thời Ngụy Tam Quốc, thế kỷ 3, dựa trên Nhĩ Nhã 爾雅|尔雅[Er3 ya3], 18.150 mục

Cụm từ
光艳guāng yàn

光艳: tươi sáng và rực rỡ; lộng lẫy

Cụm từ
广砚Guǎng Yàn

广砚: Quảng Nam và Nham Sơn (ở Vân Nam)

Cụm từ
广阳Guǎng yáng

广阳: quận Quảng Dương của thành phố Lang Phường 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
广阳区Guǎng yáng qū

广阳区: quận Guangyang của thành phố Langfang 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
光耀guāng yào

光耀: chói lọi; rực rỡ

Cụm từ
光耀门楣guāng yào mén méi

光耀门楣: vinh quang tỏa sáng cửa nhà (thành ngữ); nghĩa là đem lại vinh dự cho gia đình

Thành ngữ
广义guǎng yì

广义: nghĩa rộng; nghĩa tổng quát

Cụm từ
光遗传学guāng yí chuán xué

光遗传学: quang di truyền học

Cụm từ
光阴guāng yīn

光阴: thời gian có sẵn

Cụm từ
光影guāng yǐng

光影: ánh sáng và bóng tối; nắng và bóng râm

Cụm từ
光影效guāng yǐng xiào

光影效: hiệu ứng ánh sáng

Cụm từ
光阴荏苒guāng yīn rěn rǎn

光阴荏苒: Thời gian trôi nhanh quá! (thành ngữ)

Thành ngữ
光阴似箭guāng yīn sì jiàn

光阴似箭: thời gian thấm thoát thoi đưa (thành ngữ); Thời gian trôi nhanh quá!

Thành ngữ
广义相对论guǎng yì xiāng duì lùn

广义相对论: thuyết tương đối rộng; thuyết hấp dẫn của Einstein

Cụm từ
广游guǎng yóu

广游: du hành rộng rãi (đặc biệt là đạo sĩ hoặc nhà sư)

Cụm từ
光源guāng yuán

光源: nguồn sáng

Cụm từ
广元Guǎng yuán

广元: Thành phố cấp địa khu Quảng Nguyên ở Tứ Xuyên

Cụm từ
广元市Guǎng yuán shì

广元市: thành phố cấp địa khu Quảng Nguyên ở Tứ Xuyên

Cụm từ
光晕guāng yùn

光晕: hào quang; (nhiếp ảnh) hiện tượng lóe sáng

Cụm từ
广韵Guǎng yùn

广韵: Guangyun, từ điển vận thư Trung Quốc 韻書|韵书[yun4 shu1] từ thế kỷ 11, chứa 26.194 mục từ đơn

Cụm từ
广域市guǎng yù shì

广域市: thành phố đô thị, tương tự thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc 直轄市|直辖市[zhi2 xia2 shi4] ở Hàn Quốc

Cụm từ
广域网guǎng yù wǎng

广域网: mạng diện rộng; WAN

Cụm từ
广域网路guǎng yù wǎng lù

广域网路: mạng diện rộng; WAN

Cụm từ
光泽guāng zé

光泽: độ bóng; độ sáng

Cụm từ
光泽县Guāng zé xiàn

光泽县: huyện Quang Trạch ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến

Cụm từ