关机
tắt (máy móc hoặc thiết bị); hoàn thành quay phim
tắt (máy móc hoặc thiết bị); hoàn thành quay phim
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phí ký gửi kho ngoại quan
›关注guān zhùchú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội); quan tâm; hứng thú; chú ý
›关栈guān zhànkho ngoại quan
›关涉guān shèliên quan (đến); liên quan; dính líu; kết nối; mối quan hệ
›关格guān gétiểu tiện khó hoặc đau đớn, táo bón và nôn mửa (y học Trung Quốc)
›关汉卿Guān Hàn qīngQuan Hán Khanh (khoảng 1235-khoảng 1300), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧 hài…
›关东军Guān dōng jūnQuân Quan Đông Nhật Bản, khét tiếng với nhiều tội ác ở Trung Quốc trong Thế chiến II
›关照guān zhàochăm sóc; để mắt tới; chăm nom; nhắc nhở; nhắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.