管见所及
theo ý kiến khiêm tốn của tôi (thành ngữ)
theo ý kiến khiêm tốn của tôi (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nếu là cày thì hỏi người lao động (thành ngữ); khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp
›耕当问奴,织当访婢gēng dāng wèn nú , zhī dāng fǎng bìnếu là cày thì hỏi người lao động, nếu là dệt thì hỏi người hầu (thành ngữ); khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý…
›胳膊肘朝外拐gē bo zhǒu cháo wài guǎinghĩa đen: khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người ngoài thay vì người nhà
›管中窥豹guǎn zhōng kuī bàonghĩa đen: nhìn con báo qua ống hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ lỡ bức tranh toàn cảnh
›篝火狐鸣gōu huǒ hú míngkể chuyện ma cáo quanh lửa trại và xúi giục nổi loạn; một cuộc nổi dậy đang diễn ra (thành ngữ)
›纲举目张gāng jǔ mù zhāngnếu nhấc dây chính thì các mắt lưới mở ra (thành ngữ); lo liệu việc lớn, việc nhỏ sẽ tự sắp xếp; (bài viết)…
›羹藜含糗gēng lí hán qiǔchỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc
›羹藜唅糗gēng lí hān qiǔchỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.