关境
biên giới hải quan
biên giới hải quan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bên ngoài cửa ải, tức khu vực phía bắc và đông của Sơn Hải Quan 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1] hoặc khu vực phía…
›关城guān chéngthành trì phòng thủ ở cửa ải biên giới
›关塞guān sàiđồn biên ải, đặc biệt là phòng thủ thung lũng hẹp
›关口guān kǒuải; cửa ải; (nghĩa bóng) thời điểm quan trọng
›关卡guān qiǎtrạm kiểm soát (về thuế, an ninh, v.v.); rào cản; chướng ngại; quan liêu; LT:個|个[ge4],道[dao4]
›关岭布依族苗族自治县Guān lǐng Bù yī zú Miáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị người Bố Di và người Miêu Quan Lĩnh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›关切guān qièhết sức quan tâm; lo lắng (về)
›关塔那摩湾Guān tǎ nà mó WānVịnh Guantanamo (ở Cuba)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.