观后感觀後感 guān hòu gǎn 观后感 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 观后感 trong tiếng Việt ấn tượng hoặc cảm giác sau khi tham quan hoặc xem (phim, bảo tàng, v.v.) 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan