翻新
tân trang; căng da mặt; tái chế (lốp xe); phục hồi (quần áo cũ); mới nổi
tân trang; căng da mặt; tái chế (lốp xe); phục hồi (quần áo cũ); mới nổi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lật bàn (trong cơn giận dữ); (tại nhà hàng) hoàn thành một lượt phục vụ (từ khi một nhóm khách ngồi cho đến…
›翻拍fān pāitái sản xuất dưới dạng ảnh; chụp lại; phỏng theo (thành phim); làm lại (phim); phỏng tác; tái sản xuất; phim…
›翻斗卡车fān dǒu kǎ chēxe tải ben
›翻本fān běngỡ lại tiền (cờ bạc, v.v.)
›翻搅fān jiǎokhuấy lên; lật ngược
›翻案fān ànlật ngược bản án; đưa ra quan điểm khác về một nhân vật hoặc phán quyết lịch sử
›翻拣fān jiǎnxem và chọn; lướt qua và kiểm tra
›翻桌率fān zhuō lǜtỷ lệ quay vòng bàn (trong nhà hàng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.