范晔
nhà sử học thời Nam triều Tống 南朝宋, tác giả cuốn Hậu Hán Thư 後漢書|后汉书
nhà sử học thời Nam triều Tống 南朝宋, tác giả cuốn Hậu Hán Thư 後漢書|后汉书
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Phạm Công Xưng (thế kỷ 12), tác giả Nam Tống của tác phẩm Quá Đình Lục 過庭錄|过庭录
›范仲淹Fàn Zhòng yānPhạm Trọng Yêm (989-1052), đại thần Bắc Tống, người lãnh đạo cuộc cải cách thất bại năm 1043, tác giả bài…
›范思哲Fàn sī zhéVersace (nhà thiết kế thời trang)
›范缜Fàn ZhěnPhạm Chẩn (khoảng 450-khoảng 510), triết gia từ triều Nam Tề và Lương, là người vô thần, phủ nhận giáo lý…
›范蠡Fàn LǐPhạm Lãi (536-488 TCN), chính trị gia nước Việt, doanh nhân và nhà kinh tế
›范德瓦耳斯Fàn dé Wǎ ěr sīvan der Waals; Johannes Diderik van der Waals (1837-1923), nhà vật lý người Hà Lan
›范德格拉夫Fàn dé gé lā fūVan de Graaff (tên gọi); Robert J. Van de Graaff (1901-1967), nhà vật lý người Mỹ
›范斯坦Fàn sī tǎnDianne Feinstein (1933-), Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ California
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.