反咬一口
vu cáo ngược lại
vu cáo ngược lại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hướng ngược; lùi
›反问fǎn wènhỏi lại (một câu hỏi); đáp lại bằng một câu hỏi; câu hỏi tu từ
›反嘴fǎn zuǐcãi lại; mâu thuẫn; quỵt lời; không giữ lời
›反反复复fǎn fǎn fù fùlặp đi lặp lại; nhiều lần
›反围剿fǎn wéi jiǎocuộc tấn công của cộng sản chống lại chiến dịch vây quét của Quốc dân đảng
›反坐fǎn zuòkết án kẻ tố cáo (và giải oan bị cáo bị vu khống)
›反哺fǎn bǔnuôi dưỡng cha mẹ lúc tuổi già; báo hiếu; đền đáp; trả ơn
›反右运动Fǎn yòu Yùn dòngPhong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi kết thúc Chiến dịch Trăm Hoa năm 1957
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.