反相 fǎn xiàng 反相 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 反相 trong tiếng Việt (dáng vẻ) nổi loạn; dấu hiệu của cuộc nổi loạn sắp xảy ra; (vật lý) đảo pha 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan