反相
(dáng vẻ) nổi loạn; dấu hiệu của cuộc nổi loạn sắp xảy ra; (vật lý) đảo pha
(dáng vẻ) nổi loạn; dấu hiệu của cuộc nổi loạn sắp xảy ra; (vật lý) đảo pha
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chữ đảo ngược (trắng trên đen); đảo ngược (đồ họa); làm nổi bật (văn bản được chọn trên màn hình máy tính)
›反相器fǎn xiàng qì(điện tử) mạch đảo; cổng NOT
›反粒子fǎn lì zǐphản hạt (vật lý)
›反物质fǎn wù zhìphản vật chất
›反目fǎn mùcãi nhau; mất lòng với ai đó
›反省fǎn xǐngtự phản tỉnh; kiểm điểm lương tâm; tự vấn bản thân; tìm kiếm trong tâm hồn
›反知识fǎn zhī shiphản trí thức
›反用换流器fǎn yòng huàn liú qìbộ nghịch lưu, thiết bị chuyển đổi điện AC sang DC và ngược lại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.