反污
buộc tội nạn nhân (trong khi là bên có tội)
buộc tội nạn nhân (trong khi là bên có tội)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tìm nguyên nhân ở mình thay vì người khác
›反派fǎn pàinhân vật phản diện (của một vở kịch, phim, v.v.)
›反核fǎn héphản đối hạt nhân (ví dụ: biểu tình)
›反水fǎn shuǐphản bội; đào ngũ
›反清fǎn Qīngphản Thanh; chỉ các phong trào cách mạng cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 dẫn đến Cách mạng Tân Hợi năm 1911…
›反渗透fǎn shèn tòuchống thâm nhập (các biện pháp chống lại lực lượng ngoại bang lật đổ); (hóa học) thẩm thấu ngược
›反气旋fǎn qì xuánkháng khí xoáy; khí áp cao
›反渗透法Fǎn shèn tòu fǎ(Đài Loan) Luật Chống Thâm Nhập (2020), quy định ảnh hưởng của các thực thể bị coi là lực lượng thù địch…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.