Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
梵天

Fàn tiān

梵天 là gì?

梵天 [Fàn tiān] có nghĩa là Niết Bàn (trong kinh điển Phật giáo); Thần Brahma (Đấng Sáng Tạo trong Ấn Độ giáo).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 梵天 trong tiếng Việt

  1. Niết Bàn (trong kinh điển Phật giáo)
  2. Thần Brahma (Đấng Sáng Tạo trong Ấn Độ giáo)

Cách đọc và ghi nhớ 梵天

梵天 được đọc là Fàn tiān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Niết Bàn (trong kinh điển Phật giáo); Thần Brahma (Đấng Sáng Tạo trong Ấn Độ giáo)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan