Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng F
4.349 mục từ · Trang 23/73
反义: trái nghĩa; (di truyền) antisense
犯意: ý định phạm tội
翻译: dịch; phiên dịch; biên dịch viên; phiên dịch viên; bản dịch; việc phiên dịch; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
反义词: từ phản nghĩa
翻一番: tăng 100%; gấp đôi
翻译家: người dịch (văn bản)
泛音: hòa âm; một âm hài
翻印: in ấn lại (thường là không có sự cho phép)
反应: phản ứng; đáp lại; phản hồi; trả lời; phản ứng hóa học; LT:個|个[ge4]
反映: phản chiếu; phản ánh; hình ảnh phản chiếu; sự phản ánh; (nghĩa bóng) báo cáo; đưa ra cho biết; diễn tả
反英: chống Anh
贩婴: buôn bán trẻ em
反应堆: lò phản ứng
反应堆燃料元件: thành phần nhiên liệu
反应堆芯: tâm lò phản ứng
反应锅: (kỹ thuật hóa học) bình phản ứng; bể phản ứng
反应炉: (hạt nhân, v.v.) lò phản ứng
反映论: lý thuyết phản ánh (trong chủ nghĩa duy vật biện chứng), tức là mỗi nhận thức phản ánh hiện thực vật chất
反应式: phương trình phản ứng hóa học
反应时: thời gian phản hồi
反应时间: (công nghệ) thời gian phản hồi
反英雄: phản anh hùng
翻译者: người dịch; phiên dịch viên
反义字: chữ có nghĩa trái ngược; phản nghĩa; chữ đối lập
凡庸: bình thường; tầm thường
翻涌: cuộn lên không ngừng (của sóng hoặc mây)
反用换流器: bộ nghịch lưu, thiết bị chuyển đổi điện AC sang DC và ngược lại
反右: phong trào phản hữu; viết tắt của 反右派鬥爭|反右派斗争[Fan3 you4 pai4 Dou4 zheng1]
烦忧: lo lắng; phiền muộn
反右派斗争: Phong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi kết thúc Chiến dịch Trăm Hoa năm 1957
反犹太主义: chủ nghĩa bài Do Thái
反右运动: Phong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi kết thúc Chiến dịch Trăm Hoa năm 1957
反语: mỉa mai
梵语: tiếng Phạn (ngôn ngữ)
繁育: nuôi dưỡng sinh sản
反袁: phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4 zheng1] 1915-1916
烦冤: nản lòng; bối rối; đau khổ
反袁斗争: cuộc chiến năm 1915 chống Viên Thế Khải và ủng hộ Cộng hòa
反袁运动: phong trào phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4 zheng1] 1915-1916; giống…
翻越: vượt qua; vượt lên; vượt qua chướng ngại
翻阅: đọc lướt; giở qua (một cuốn sách)
反语法: mỉa mai
贩运: vận chuyển (để bán); buôn lậu (thứ gì)
翻云覆雨: tạo mây bằng một tay và mưa bằng tay kia (thành ngữ); bóng gió thay đổi lập trường; giảo hoạt và không kiên định; làm tình
烦杂: nhiều và lộn xộn; rối rắm
繁杂: nhiều; đa dạng
烦躁: bồn chồn; bứt rứt; đứng ngồi không yên
翻造: xây lại; cải tạo
反战: phản chiến
反掌: nghĩa đen: lật lòng bàn tay; nghĩa bóng: mọi thứ diễn ra rất suôn sẻ
反战抗议: biểu tình phản chiến
反照: phản chiếu
反照率: suất phản chiếu; albedo
范缜: Phạm Chẩn (khoảng 450-khoảng 510), triết gia từ triều Nam Tề và Lương, là người vô thần, phủ nhận giáo lý Phật giáo về nghiệp và tái sinh
藩镇: nghĩa đen: thị trấn hàng rào; khu đệm (giữa kẻ thù); hệ thống hành chính thời nhà Đường dưới quyền tổng đốc 節度使|节度使[jie2 du4 shi3]
反正: dù sao đi nữa; dù thế nào; chuyển từ phe địch sang
反证: bác bỏ; phản biện; phản chứng
繁征博引: một chuỗi tham khảo phức tạp; nhiều trích dẫn
反证法: phương pháp phản chứng
反政府: chống chính phủ (biểu tình)