Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
方解石
fāng jiě shí

canxit (CaCO3 là khoáng vật tạo đá)

Cụm từ
放进
fàng jìn

bỏ vào

Cụm từ
房卡
fáng kǎ

thẻ phòng (trong khách sạn)

Cụm từ
放开
fàng kāi

buông ra; thả ra

Cụm từ
放开手脚
fàng kāi shǒu jiǎo

có thể hành động tự do (thành ngữ)

Thành ngữ
房客
fáng kè

người thuê nhà

Cụm từ
放克
fàng kè

(âm nhạc) funk (từ mượn)

Cụm từ
访客
fǎng kè

khách thăm; người đến thăm

Cụm từ
放空
fàng kōng

thư giãn hoàn toàn; trống rỗng tâm trí; (tài chính) bán khống; (xe thương mại) chạy rỗng (không hàng hóa hoặc hành khách); chạy không tải

Cụm từ
防控
fáng kòng

phòng và kiểm soát (ví dụ: sự lây lan của bệnh truyền nhiễm)

Cụm từ
防空
fáng kōng

phòng không

Cụm từ
放空挡
fàng kōng dǎng

thả trôi xe ở số mo (trong ô tô); (khẩu ngữ) không mặc đồ lót

Khẩu ngữ
防空洞
fáng kōng dòng

hầm trú ẩn không kích

Cụm từ
放空炮
fàng kōng pào

(nghĩa đen) bắn đạn giả; (nghĩa bóng) chỉ nói mà không làm; nói mà không suy nghĩ; hứa suông

Cụm từ
方孔钱
fāng kǒng qián

đồng xu tròn có lỗ vuông ở giữa, từng được sử dụng thời xưa ở Trung Quốc

Cụm từ
方块
fāng kuài

hình lập phương; khối; vuông; chữ nhật; rô ♦ (trong trò chơi bài)

Cụm từ
方块草皮
fāng kuài cǎo pí

mảng cỏ bị tróc (trong golf)

Cụm từ
方块舞
fāng kuài wǔ

điệu nhảy vuông (một điệu nhảy truyền thống của Mỹ)

Cụm từ
方块字
fāng kuài zì

chữ Hán

Cụm từ
放宽
fàng kuān

nới lỏng (quy tắc); giảm bớt (hạn chế); gia hạn (thời gian); nới (quần áo); mở rộng; mở mang

Cụm từ
放款
fàng kuǎn

cho vay tiền (như một khoản vay thương mại)

Cụm từ
方框图
fāng kuàng tú

lưu đồ; sơ đồ khối

Cụm từ
方括号
fāng kuò hào

dấu ngoặc vuông [ ]

Cụm từ
方腊
Fāng Là

Phương Lạp

Cụm từ
放浪
fàng làng

phóng túng; trụy lạc; phung phí; không theo quy tắc; vô đạo đức

Cụm từ
放浪不羁
fàng làng bù jī

phóng túng không kiềm chế (thành ngữ); trụy lạc

Thành ngữ
防狼喷雾
fáng láng pēn wù

bình xịt hơi cay

Cụm từ
放浪形骸
fàng làng xíng hái

từ bỏ mọi kiềm chế (thành ngữ)

Thành ngữ
房劳
fáng láo

suy nhược tinh chất thận do quan hệ tình dục quá độ (YHCT)

Cụm từ
枋寮
Fāng liáo

thị trấn Fangliao ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ