反问句
câu hỏi tu từ
câu hỏi tu từ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hỏi lại (một câu hỏi); đáp lại bằng một câu hỏi; câu hỏi tu từ
›反问语气fǎn wèn yǔ qìgiọng điệu khi đặt câu hỏi tu từ
›反嘴fǎn zuǐcãi lại; mâu thuẫn; quỵt lời; không giữ lời
›反哺fǎn bǔnuôi dưỡng cha mẹ lúc tuổi già; báo hiếu; đền đáp; trả ơn
›反嘴鹬fǎn zuǐ yù(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ nhác (Recurvirostra avosetta)
›反咬一口fǎn yǎo yī kǒuvu cáo ngược lại
›反围剿fǎn wéi jiǎocuộc tấn công của cộng sản chống lại chiến dịch vây quét của Quốc dân đảng
›反向fǎn xiànghướng ngược; lùi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.