Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
翻天覆地

fān tiān fù dì

翻天覆地 là gì?

翻天覆地 [fān tiān fù dì] có nghĩa là trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn rối loạn; mọi thứ bị đảo ngược.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 翻天覆地 trong tiếng Việt

  1. trời đất đảo lộn (thành ngữ)
  2. nghĩa là hoàn toàn rối loạn
  3. mọi thứ bị đảo ngược

Cách đọc và ghi nhớ 翻天覆地

翻天覆地 được đọc là fān tiān fù dì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn rối loạn; mọi thứ bị đảo ngược”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan