反斜线
dấu gạch chéo ngược (tin học); đường chéo ngược
dấu gạch chéo ngược (tin học); đường chéo ngược
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dấu gạch chéo ngược (tin học)
›反散射fǎn sǎn shètán xạ ngược
›反时针fǎn shí zhēnngược chiều kim đồng hồ
›反方fǎn fāngbên phản đối đề xuất (trong một cuộc tranh luận chính thức)
›反文旁fǎn wén páng(thông tục) thành phần chữ 攵 (dạng biến thể của bộ Khang Hy số 66, 攴)
›反日fǎn rìchống Nhật Bản
›反映fǎn yìngphản chiếu; phản ánh; hình ảnh phản chiếu; sự phản ánh; (nghĩa bóng) báo cáo; đưa ra cho biết; diễn tả
›反映论fǎn yìng lùnlý thuyết phản ánh (trong chủ nghĩa duy vật biện chứng), tức là mỗi nhận thức phản ánh hiện thực vật chất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.