返现
(từ mới khoảng năm 2009) hoàn tiền mặt cho người tiêu dùng
(từ mới khoảng năm 2009) hoàn tiền mặt cho người tiêu dùng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(quần áo, đồ gỗ, tường v.v.) bị ẩm (do hút ẩm từ không khí hoặc mặt đất)
›返还fǎn huánhoàn trả; trả lại cho chủ sở hữu ban đầu; chuyển trả
›返璞归真fǎn pú guī zhēntrở về với chính mình; trở lại trạng thái tự nhiên
›返港fǎn Gǎngtrở về Hồng Kông
›返祖现象fǎn zǔ xiàn xiànghiện tượng hồi tổ (sinh học)
›返校fǎn xiàotrở về trường
›返程fǎn chénghành trình quay về (vd: về nhà)
›返工fǎn gōnglàm lại công việc đã làm kém; (tiếng Quảng Đông) đi làm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.