饭桶 là gì?
饭桶 [fàn tǒng] có nghĩa là thùng cơm (dùng để đựng cơm đã nấu hoặc thức ăn khác); (nghĩa bóng) đần độn; người vô dụng.
Nghĩa của từ 饭桶 trong tiếng Việt
- thùng cơm (dùng để đựng cơm đã nấu hoặc thức ăn khác)
- (nghĩa bóng) đần độn
- người vô dụng
Cách đọc và ghi nhớ 饭桶
饭桶 được đọc là fàn tǒng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thùng cơm (dùng để đựng cơm đã nấu hoặc thức ăn khác); (nghĩa bóng) đần độn; người vô dụng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .