繁衍 là gì?
繁衍 [fán yǎn] có nghĩa là sinh sôi; sinh sản; tăng dần về số lượng hoặc khối lượng.
Nghĩa của từ 繁衍 trong tiếng Việt
- sinh sôi
- sinh sản
- tăng dần về số lượng hoặc khối lượng
Cách đọc và ghi nhớ 繁衍
繁衍 được đọc là fán yǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sinh sôi; sinh sản; tăng dần về số lượng hoặc khối lượng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .