Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
枋寮乡
Fāng liáo xiāng

thị trấn Fangliao ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
芳龄
fāng líng

tuổi (của phụ nữ trẻ)

Cụm từ
纺轮
fǎng lún

xa quay sợi

Cụm từ
放马过来
fàng mǎ guò lái

tới luôn!; để xem bạn có gì!

Cụm từ
放马后炮
fàng mǎ hòu pào

nổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn không còn hiệu quả

Thành ngữ
放慢
fàng màn

giảm tốc độ (cử động, bước đi v.v.)

Cụm từ
放慢脚步
fàng màn jiǎo bù

giảm nhịp độ; làm chậm lại

Cụm từ
放慢速度
fàng màn sù dù

giảm tốc độ; làm chậm lại

Cụm từ
仿冒
fǎng mào

làm giả; giả mạo

Cụm từ
方帽
fāng mào

mũ tốt nghiệp; mũ vuông

Cụm từ
仿冒品
fǎng mào pǐn

đồ giả; hàng nhái; hàng giả; hàng lậu

Cụm từ
访美
fǎng Měi

thăm Mỹ

Cụm từ
防霉
fáng méi

chống mốc; chống nấm mốc

Cụm từ
房门
fáng mén

cửa phòng

Cụm từ
防门
fáng mén

cổng phòng thủ

Cụm từ
方面
fāng miàn

khía cạnh; phương diện; lĩnh vực; mặt; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
方命
fāng mìng

chống lệnh; không tuân lệnh; từ chối nhận lệnh

Cụm từ
房魔
fáng mó

"ma nhà đất", nhà phát triển bất động sản hoặc môi giới bị cáo buộc thao túng thị trường vì lợi ích của họ

Cụm từ
放牧
fàng mù

chăn thả (gia súc); chăn dắt (gia súc)

Cụm từ
方能
fāng néng

có thể rồi thì (và chỉ khi đó)

Cụm từ
方妮
Fāng nī

Fanny (tên)

Cụm từ
放鸟
fàng niǎo

bỏ bom (không đến hẹn)

Cụm từ
放牛班
fàng niú bān

lớp học sinh kém; lớp học đần độn (Đài Loan)

Cụm từ
房奴
fáng nú

người làm nô lệ cho khoản thế chấp

Cụm từ
反共
fǎn gòng

chống cộng sản

Cụm từ
反攻
fǎn gōng

phản công; một cuộc phản công

Cụm từ
翻供
fān gòng

rút lại lời thú tội hoặc lời khai

Cụm từ
返工
fǎn gōng

làm lại công việc đã làm kém; (tiếng Quảng Đông) đi làm

Cụm từ
范公偁
Fàn Gōng chēng

Phạm Công Xưng (thế kỷ 12), tác giả Nam Tống của tác phẩm Quá Đình Lục 過庭錄|过庭录

Cụm từ
反躬自问
fǎn gōng zì wèn

tự vấn; hỏi chính mình

Cụm từ