Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng F
4.349 mục từ · Trang 24/73
反正一样: đúng hay sai cũng không khác nhau nhiều; như nhau cả; thế nào cũng như nhau
反之: mặt khác...; ngược lại
反制: thực hiện biện pháp đối phó; đáp trả; phản công
反智: phản trí thức
泛指: chỉ chung; chỉ được dùng một cách chung chung
繁殖: sinh sản; sinh trưởng; sinh sôi
反智论: chủ nghĩa phản trí thức
反知识: phản trí thức
范志毅: Phạm Chí Nghị (1969-), cầu thủ bóng đá
反之亦然: và ngược lại
反智主义: chủ nghĩa phản trí thức
繁重: nặng nề; mệt nhọc; hạng nặng; gian khổ
范仲淹: Phạm Trọng Yêm (989-1052), đại thần Bắc Tống, người lãnh đạo cuộc cải cách thất bại năm 1043, tác giả bài Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记
泛舟: đi thuyền
反转: sự đảo ngược; sự lật ngược; đảo ngược; lật ngược (lộn ngược, lộn trong ra ngoài, trước ra sau, trắng thành đen, v.v.)
翻转: lăn; xoay; ngược; lật
反撞: giật lùi (của súng)
饭庄: nhà hàng lớn
反转录: (sinh học phân tử) phiên mã ngược
反转录病毒: virus RNA phiên mã ngược
泛珠江三角: khu vực Châu thổ Sông Châu Giang (vùng kinh tế bao gồm 5 tỉnh quanh Quảng Châu và Hồng Kông)
翻桌: lật bàn (trong cơn giận dữ); (tại nhà hàng) hoàn thành một lượt phục vụ (từ khi một nhóm khách ngồi cho đến khi nhóm tiếp theo đến cùng bàn)
饭桌: bàn ăn
翻桌率: tỷ lệ quay vòng bàn (trong nhà hàng)
泛珠三角: khu vực Châu thổ Sông Châu Giang; chín tỉnh miền Nam Trung Quốc xung quanh Quảng Châu và châu thổ Sông Châu Giang; miền Nam Trung Quốc
贩子: kẻ buôn lậu; người buôn bán; con buôn; người bán rong
翻子拳: Fanziquan - "Quyền Lật Đổ" - Võ thuật
泛自然神论: thuyết thần luận phiếm nhiên, lý thuyết thần học cho rằng Chúa đã tạo ra vũ trụ và trở thành một với nó
反走私: phản đối buôn lậu; chống buôn lậu (biện pháp, chính sách, v.v.)
反嘴: cãi lại; mâu thuẫn; quỵt lời; không giữ lời
犯罪: phạm tội; tội phạm; hành vi phạm tội
翻嘴: rút lại lời; cãi nhau
犯罪记录: hồ sơ tội phạm
犯罪集团: tổ chức tội phạm
犯罪团伙: băng nhóm tội phạm
犯罪现场: hiện trường phạm tội
犯罪行为: hoạt động tội phạm
犯罪学: tội phạm học
反嘴鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ nhác (Recurvirostra avosetta)
犯罪者: tội phạm; người phạm tội
反坐: kết án kẻ tố cáo (và giải oan bị cáo bị vu khống)
翻作: sáng tác; viết lời cho một giai điệu
反作用: phản tác dụng
返祖现象: hiện tượng hồi tổ (sinh học)
法拍: đấu giá tư pháp; bán theo đấu giá tư pháp
发牌: chia bài
发胖: tăng cân; trở nên mập
发泡: tạo bọt; (đồ uống) có ga; sủi bọt
发泡剂: chất tạo bọt; chất thổi
发泡胶: nhựa polystyrene giãn nở (EPS); xốp styrofoam
发配: đày đi chấp hành án phạt
发票: hóa đơn; biên nhận; phiếu thu; hóa đơn thống nhất (viết tắt của 統一發票|统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4])
发飘: cảm thấy lung lay; cảm thấy choáng váng
发脾气: nổi giận; nổi cáu; tức giận
发气: nổi giận
发起: khởi xướng; bắt đầu; phát động (một cuộc tấn công, một sáng kiến, v.v.); đề xuất (lần đầu tiên)
发妻: vợ đầu
发卡: kẹp tóc; cài tóc
罚钱: phạt tiền
发情: (động vật) (con cái) động dục; (con đực) động đực