繁文
thủ tục rườm rà; hình thức phức tạp
thủ tục rườm rà; hình thức phức tạp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tài liệu rườm rà và phức tạp; viết lách không cần thiết; lằng nhằng khó hiểu
›繁征博引fán zhēng bó yǐnmột chuỗi tham khảo phức tạp; nhiều trích dẫn
›繁忙fán mángbận rộn; nhộn nhịp
›繁昌Fán chāngPhàn Xương, một quận ở thành phố Vu Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy
›繁峙县Fán shì xiànhuyện Phàn Thị ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›繁昌区Fán chāng QūPhàn Xương, một quận ở thành phố Vu Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy
›繁峙Fán shìhuyện Phàn Thị ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›繁昌县Fán chāng xiànhuyện Phàn Xương ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2 hu2], tỉnh An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.